they regularly broadcast on Radio.
Họ thường xuyên phát sóng trên Đài phát thanh.
it is vital that the system is regularly maintained.
Điều quan trọng là hệ thống phải được bảo trì thường xuyên.
We meet regularly to discuss business.
Chúng tôi thường xuyên gặp nhau để thảo luận về công việc.
Check the engine oil level regularly.
Kiểm tra mức dầu động cơ thường xuyên.
a restaurant that regularly overbooks for dinner.
Một nhà hàng thường xuyên đặt bàn quá nhiều cho bữa tối.
made a compact to correspond regularly;
đã lập một hiệp ước để trao đổi thư từ thường xuyên;
Her nose is regularly shaped.
Mũi của cô ấy có hình dạng đều đặn.
They regularly attended at church.
Họ thường xuyên tham dự nhà thờ.
The hotel regularly breakfasts 300 people.
Khách sạn thường phục vụ bữa sáng cho 300 người.
I communicate with him regularly by letter.
Tôi thường xuyên trao đổi với anh ấy bằng thư.
We write regularly but seldom meet.
Chúng tôi viết thư thường xuyên nhưng ít gặp nhau.
The house is regularly spraying with DDT.
Nhà cửa thường xuyên phun thuốc DDT.
How regularly are the litterbins emptied?
Thùng rác được đổ rác thường xuyên như thế nào?
business people who travel regularly to the US
Những người làm kinh doanh thường xuyên đi lại đến Hoa Kỳ.
Any worker who is regularly late will soon be brought to book.
Bất kỳ người lao động nào thường xuyên đi muộn sẽ sớm bị đưa ra ánh sáng.
they started meeting regularly to concert their parliamentary tactics.
họ bắt đầu gặp gỡ thường xuyên để phối hợp các chiến thuật nghị viện của mình.
economies cycle regularly between boom and slump.
kinh tế thường xuyên trải qua các giai đoạn bùng nổ và suy thoái.
he is still regularly mentioned as a possible secretary of state.
Anh ta vẫn thường xuyên được nhắc đến như một ứng cử viên tiềm năng cho chức vụ ngoại trưởng.
her regularly serviced car was misbehaving.
Chiếc xe của cô ấy được bảo dưỡng thường xuyên nhưng lại gặp trục trặc.
This is why I don't upload more regularly.
Đây là lý do tại sao tôi không tải lên thường xuyên hơn.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationHe must go to the gym regularly.
Anh ấy phải đến phòng gym thường xuyên.
Nguồn: Sara's British English classThese conduct wide screenings of students regularly.
Những người này tiến hành sàng lọc rộng rãi học sinh thường xuyên.
Nguồn: Intermediate English short passageBoard can mean providing food for someone regularly.
Board có thể có nghĩa là cung cấp thức ăn cho ai đó thường xuyên.
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationWe'll still be seeing one another regularly.
Chúng ta vẫn sẽ gặp nhau thường xuyên.
Nguồn: Yes, Minister Season 3Yeah, and then he'd go there regularly. Yes.
Ừ, và sau đó anh ấy sẽ đến đó thường xuyên. Vâng.
Nguồn: Grandparents' Vocabulary LessonIn the US, 46% of the entire population feel lonely regularly.
Ở Mỹ, 46% dân số cảm thấy cô đơn thường xuyên.
Nguồn: Popular Science EssaysI put these on a card, and read them through regularly.
Tôi đặt những thứ này vào một tấm thẻ và đọc chúng thường xuyên.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8SlopeWatchers inspect them regularly to try to prevent another disaster.
SlopeWatchers kiểm tra chúng thường xuyên để cố gắng ngăn chặn một thảm họa khác.
Nguồn: VOA Standard English - AsiaWe keep an eye on each other's windows regularly.
Chúng tôi thường xuyên để mắt đến cửa sổ của nhau.
Nguồn: CCTV ObservationsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay