predisposes

[Mỹ]/ˌpriːdɪsˈpəʊzɪz/
[Anh]/ˌpriːdɪsˈpoʊzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. khiến ai đó hoặc cái gì đó có khuynh hướng đến một điều kiện hoặc hành động cụ thể; khiến ai đó dễ bị tổn thương hoặc nhạy cảm; dẫn dắt ai đó đến một hướng hành động cụ thể; khiến ai đó dễ mắc bệnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

predisposes to

dễ khiến

predisposes individuals

dễ khiến các cá nhân

predisposes people

dễ khiến mọi người

predisposes one

dễ khiến người ta

predisposes towards

dễ khiến hướng tới

predisposes us

dễ khiến chúng ta

predisposes them

dễ khiến họ

predisposes groups

dễ khiến các nhóm

predisposes society

dễ khiến xã hội

predisposes conditions

dễ khiến các điều kiện

Câu ví dụ

genetics predisposes individuals to certain health conditions.

Di truyền khiến các cá nhân dễ mắc phải một số bệnh lý.

a stressful environment predisposes people to anxiety.

Môi trường căng thẳng khiến mọi người dễ bị lo lắng.

childhood experiences can predispose someone to future behaviors.

Những kinh nghiệm thời thơ ấu có thể khiến ai đó dễ bị ảnh hưởng bởi hành vi trong tương lai.

poor diet predisposes individuals to obesity.

Chế độ ăn uống kém có thể khiến các cá nhân dễ bị béo phì.

exposure to toxins may predispose children to developmental issues.

Tiếp xúc với các chất độc hại có thể khiến trẻ em dễ bị các vấn đề về phát triển.

hereditary factors often predispose families to certain diseases.

Các yếu tố di truyền thường khiến các gia đình dễ mắc một số bệnh.

social isolation can predispose individuals to depression.

Cô lập xã hội có thể khiến các cá nhân dễ bị trầm cảm.

high-stress jobs predispose workers to burnout.

Những công việc căng thẳng có thể khiến người lao động dễ bị kiệt sức.

financial instability predisposes people to mental health issues.

Sự bất ổn về tài chính có thể khiến mọi người dễ bị các vấn đề về sức khỏe tinh thần.

certain lifestyles predispose individuals to heart disease.

Một số lối sống có thể khiến các cá nhân dễ bị bệnh tim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay