predisposes to
dễ khiến
predisposes individuals
dễ khiến các cá nhân
predisposes people
dễ khiến mọi người
predisposes one
dễ khiến người ta
predisposes towards
dễ khiến hướng tới
predisposes us
dễ khiến chúng ta
predisposes them
dễ khiến họ
predisposes groups
dễ khiến các nhóm
predisposes society
dễ khiến xã hội
predisposes conditions
dễ khiến các điều kiện
genetics predisposes individuals to certain health conditions.
Di truyền khiến các cá nhân dễ mắc phải một số bệnh lý.
a stressful environment predisposes people to anxiety.
Môi trường căng thẳng khiến mọi người dễ bị lo lắng.
childhood experiences can predispose someone to future behaviors.
Những kinh nghiệm thời thơ ấu có thể khiến ai đó dễ bị ảnh hưởng bởi hành vi trong tương lai.
poor diet predisposes individuals to obesity.
Chế độ ăn uống kém có thể khiến các cá nhân dễ bị béo phì.
exposure to toxins may predispose children to developmental issues.
Tiếp xúc với các chất độc hại có thể khiến trẻ em dễ bị các vấn đề về phát triển.
hereditary factors often predispose families to certain diseases.
Các yếu tố di truyền thường khiến các gia đình dễ mắc một số bệnh.
social isolation can predispose individuals to depression.
Cô lập xã hội có thể khiến các cá nhân dễ bị trầm cảm.
high-stress jobs predispose workers to burnout.
Những công việc căng thẳng có thể khiến người lao động dễ bị kiệt sức.
financial instability predisposes people to mental health issues.
Sự bất ổn về tài chính có thể khiến mọi người dễ bị các vấn đề về sức khỏe tinh thần.
certain lifestyles predispose individuals to heart disease.
Một số lối sống có thể khiến các cá nhân dễ bị bệnh tim.
predisposes to
dễ khiến
predisposes individuals
dễ khiến các cá nhân
predisposes people
dễ khiến mọi người
predisposes one
dễ khiến người ta
predisposes towards
dễ khiến hướng tới
predisposes us
dễ khiến chúng ta
predisposes them
dễ khiến họ
predisposes groups
dễ khiến các nhóm
predisposes society
dễ khiến xã hội
predisposes conditions
dễ khiến các điều kiện
genetics predisposes individuals to certain health conditions.
Di truyền khiến các cá nhân dễ mắc phải một số bệnh lý.
a stressful environment predisposes people to anxiety.
Môi trường căng thẳng khiến mọi người dễ bị lo lắng.
childhood experiences can predispose someone to future behaviors.
Những kinh nghiệm thời thơ ấu có thể khiến ai đó dễ bị ảnh hưởng bởi hành vi trong tương lai.
poor diet predisposes individuals to obesity.
Chế độ ăn uống kém có thể khiến các cá nhân dễ bị béo phì.
exposure to toxins may predispose children to developmental issues.
Tiếp xúc với các chất độc hại có thể khiến trẻ em dễ bị các vấn đề về phát triển.
hereditary factors often predispose families to certain diseases.
Các yếu tố di truyền thường khiến các gia đình dễ mắc một số bệnh.
social isolation can predispose individuals to depression.
Cô lập xã hội có thể khiến các cá nhân dễ bị trầm cảm.
high-stress jobs predispose workers to burnout.
Những công việc căng thẳng có thể khiến người lao động dễ bị kiệt sức.
financial instability predisposes people to mental health issues.
Sự bất ổn về tài chính có thể khiến mọi người dễ bị các vấn đề về sức khỏe tinh thần.
certain lifestyles predispose individuals to heart disease.
Một số lối sống có thể khiến các cá nhân dễ bị bệnh tim.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay