prejudging others
đánh giá người khác trước khi hiểu họ
prejudging situations
đánh giá tình huống trước khi hiểu rõ
prejudging outcomes
đánh giá kết quả trước khi biết diễn biến
prejudging motives
đánh giá động cơ trước khi hiểu rõ
prejudging behavior
đánh giá hành vi trước khi hiểu rõ
prejudging intentions
đánh giá ý định trước khi hiểu rõ
prejudging character
đánh giá tính cách trước khi hiểu rõ
prejudging choices
đánh giá lựa chọn trước khi hiểu rõ
prejudging people
đánh giá con người trước khi hiểu họ
prejudging actions
đánh giá hành động trước khi hiểu rõ
prejudging others can lead to misunderstandings.
Việc đánh giá người khác trước khi hiểu họ có thể dẫn đến những hiểu lầm.
it's unfair to prejudge someone's abilities based on their appearance.
Thật bất công khi đánh giá khả năng của ai đó dựa trên vẻ ngoài của họ.
prejudging a situation can result in missed opportunities.
Việc đánh giá một tình huống trước có thể khiến chúng ta bỏ lỡ những cơ hội.
we should avoid prejudging people before we get to know them.
Chúng ta nên tránh đánh giá người khác trước khi làm quen với họ.
prejudging can create biases in our decision-making process.
Việc đánh giá người khác có thể tạo ra những định kiến trong quá trình ra quyết định của chúng ta.
she felt hurt by the prejudging comments from her peers.
Cô ấy cảm thấy tổn thương bởi những lời bình phẩm đánh giá từ bạn bè của mình.
prejudging can prevent us from seeing the full picture.
Việc đánh giá người khác có thể ngăn cản chúng ta nhìn thấy toàn bộ bức tranh.
it's essential to challenge our instincts of prejudging.
Điều quan trọng là phải thách thức bản năng đánh giá của chúng ta.
prejudging someone's character can lead to isolation.
Việc đánh giá tính cách của ai đó có thể dẫn đến sự cô lập.
he learned that prejudging often leads to regret.
Anh ta nhận ra rằng đánh giá người khác thường dẫn đến hối hận.
prejudging others
đánh giá người khác trước khi hiểu họ
prejudging situations
đánh giá tình huống trước khi hiểu rõ
prejudging outcomes
đánh giá kết quả trước khi biết diễn biến
prejudging motives
đánh giá động cơ trước khi hiểu rõ
prejudging behavior
đánh giá hành vi trước khi hiểu rõ
prejudging intentions
đánh giá ý định trước khi hiểu rõ
prejudging character
đánh giá tính cách trước khi hiểu rõ
prejudging choices
đánh giá lựa chọn trước khi hiểu rõ
prejudging people
đánh giá con người trước khi hiểu họ
prejudging actions
đánh giá hành động trước khi hiểu rõ
prejudging others can lead to misunderstandings.
Việc đánh giá người khác trước khi hiểu họ có thể dẫn đến những hiểu lầm.
it's unfair to prejudge someone's abilities based on their appearance.
Thật bất công khi đánh giá khả năng của ai đó dựa trên vẻ ngoài của họ.
prejudging a situation can result in missed opportunities.
Việc đánh giá một tình huống trước có thể khiến chúng ta bỏ lỡ những cơ hội.
we should avoid prejudging people before we get to know them.
Chúng ta nên tránh đánh giá người khác trước khi làm quen với họ.
prejudging can create biases in our decision-making process.
Việc đánh giá người khác có thể tạo ra những định kiến trong quá trình ra quyết định của chúng ta.
she felt hurt by the prejudging comments from her peers.
Cô ấy cảm thấy tổn thương bởi những lời bình phẩm đánh giá từ bạn bè của mình.
prejudging can prevent us from seeing the full picture.
Việc đánh giá người khác có thể ngăn cản chúng ta nhìn thấy toàn bộ bức tranh.
it's essential to challenge our instincts of prejudging.
Điều quan trọng là phải thách thức bản năng đánh giá của chúng ta.
prejudging someone's character can lead to isolation.
Việc đánh giá tính cách của ai đó có thể dẫn đến sự cô lập.
he learned that prejudging often leads to regret.
Anh ta nhận ra rằng đánh giá người khác thường dẫn đến hối hận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay