preoptic

[Mỹ]/[ˈpriːˈɒptɪk]/
[Anh]/[ˈpriːˈɑːptɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến vùng tiền khứu não.
n. Liên quan đến vùng tiền khứu não.

Cụm từ & Cách kết hợp

preoptic area

Khu vực tiền đồi

preoptic nucleus

Hạch tiền đồi

preoptic stimulation

Kích thích tiền đồi

preoptic region

Vùng tiền đồi

preoptic control

Điều khiển tiền đồi

preoptic function

Hàm lượng tiền đồi

preoptic activity

Sự hoạt động tiền đồi

preoptic pathway

Đường dẫn tiền đồi

preoptic role

Vai trò tiền đồi

preoptic influence

Tác động tiền đồi

Câu ví dụ

the preoptic area plays a crucial role in thermoregulation.

Khu vực tiền yên có vai trò quan trọng trong điều hòa nhiệt độ.

damage to the preoptic region can disrupt sleep-wake cycles.

Hỏng hóc ở khu vực tiền yên có thể làm gián đoạn chu kỳ ngủ-thức.

researchers studied the preoptic nucleus and its connection to the hypothalamus.

Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu nhân tiền yên và mối liên hệ của nó với vùng dưới đồi.

the preoptic area is involved in regulating body temperature in rodents.

Khu vực tiền yên tham gia vào việc điều hòa nhiệt độ cơ thể ở các loài gặm nhấm.

lesions in the preoptic area can lead to hyperthermia.

Tổn thương ở khu vực tiền yên có thể dẫn đến sốt cao.

the preoptic region's activity influences sexual behavior in some species.

Sự hoạt động của khu vực tiền yên ảnh hưởng đến hành vi tình dục ở một số loài.

scientists investigated the role of the preoptic area in maternal care.

Các nhà khoa học đã điều tra vai trò của khu vực tiền yên trong việc chăm sóc con cái.

the preoptic region contains neurons that respond to warmth.

Khu vực tiền yên chứa các neuron phản ứng với sự ấm áp.

preoptic stimulation can affect the body's ability to cool down.

Kích thích tiền yên có thể ảnh hưởng đến khả năng làm mát của cơ thể.

a key function of the preoptic area is maintaining thermal homeostasis.

Một chức năng chính của khu vực tiền yên là duy trì cân bằng nhiệt.

the preoptic region's neurons project to other brain areas involved in sleep.

Các neuron của khu vực tiền yên gửi tín hiệu đến các khu vực khác trong não liên quan đến giấc ngủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay