preposition

[Mỹ]/ˌprepəˈzɪʃn/
[Anh]/ˌprepəˈzɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một từ điều khiển, và thường đứng trước, một danh từ hoặc đại từ và diễn đạt một mối quan hệ với một từ hoặc phần tử khác trong mệnh đề.

Câu ví dụ

Prepositions and conjunctions are particles.

Các giới từ và liên từ là những từ chức năng.

Then ask if someone with a preposition flashcard can make a sentence including both the noun flashcard and the preposition flashcard.

Sau đó hỏi xem người nào có thẻ flash về giới từ có thể tạo một câu bao gồm cả thẻ flash về danh từ và thẻ flash về giới từ.

artillery that was prepositioned at strategic points in the desert.

pháo binh được triển khai trước tại các vị trí chiến lược trong sa mạc.

the Latin preposition ‘cum’ governs nouns in the ablative.

tiền vị Latin 'cum' điều khiển danh từ ở cách biệt.

This paper analyzes a key transport protocol based on prepositioned secret sharing.

Bài báo này phân tích một giao thức vận chuyển quan trọng dựa trên chia sẻ bí mật được triển khai trước.

Complete the following sentences by filling the blanks with proper prepositions and adverbs.

Hoàn thành các câu sau bằng cách điền vào chỗ trống các giới từ và trạng từ thích hợp.

The prepositioned VOD video servers play an critical role, otherwise it is impossible to provide personalized video services with high cost performance.

Các máy chủ video VOD được định vị trước đóng vai trò quan trọng, nếu không sẽ không thể cung cấp dịch vụ video được cá nhân hóa với hiệu suất chi phí cao.

Ví dụ thực tế

" Through" and " along" are both prepositions.

" Thông qua" và "dọc" đều là các giới từ.

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 2)

Again, quite commonly we use the preposition 'out'.

Lại nữa, chúng ta khá thường xuyên sử dụng giới từ 'out'.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Did you hear any more prepositions of place?

Bạn có nghe thêm bất kỳ giới từ chỉ nơi nào không?

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 2)

Well, now we can use that preposition " off" .

Tuy nhiên, bây giờ chúng ta có thể sử dụng giới từ " off".

Nguồn: Dad teaches you grammar.

We often use the preposition " to" with it.

Chúng tôi thường sử dụng giới từ " to" với nó.

Nguồn: VOA Special August 2023 Collection

In this case, learning is following the preposition in.

Trong trường hợp này, học tập là đi theo giới từ 'in'.

Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.

We usually use the preposition " about" with the word.

Chúng tôi thường sử dụng giới từ 'about' với từ đó.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

But the difference is the preposition to start with.

Nhưng sự khác biệt là ở giới từ để bắt đầu.

Nguồn: Dad takes you to learn vocabulary.

Why is there a preposition in front of it?

Tại sao lại có một giới từ đứng trước nó?

Nguồn: Intermediate English short passage

Here, again, we are using wonderful prepositions in context.

Ở đây, một lần nữa, chúng ta đang sử dụng những giới từ tuyệt vời trong ngữ cảnh.

Nguồn: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay