prerogatives

[Mỹ]/prɪˈrɒɡətɪvz/
[Anh]/prɪˈrɑːɡətɪvz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các quyền hoặc đặc quyền độc quyền cho một cá nhân hoặc nhóm cụ thể; tòa án lịch sử ở Anh cho các tổng giám mục; tòa án lịch sử ở Mỹ bao gồm các thống đốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

executive prerogatives

các đặc quyền điều hành

constitutional prerogatives

các đặc quyền hiến pháp

individual prerogatives

các đặc quyền cá nhân

legal prerogatives

các đặc quyền pháp lý

sovereign prerogatives

các đặc quyền chủ quyền

royal prerogatives

các đặc quyền hoàng gia

managerial prerogatives

các đặc quyền quản lý

political prerogatives

các đặc quyền chính trị

administrative prerogatives

các đặc quyền hành chính

personal prerogatives

các đặc quyền cá nhân

Câu ví dụ

as a manager, she has certain prerogatives.

Với tư cách là người quản lý, cô ấy có những đặc quyền nhất định.

he exercised his prerogatives to make the final decision.

Anh ấy đã sử dụng các đặc quyền của mình để đưa ra quyết định cuối cùng.

the committee discussed the prerogatives of its members.

Ban thư ký đã thảo luận về các đặc quyền của các thành viên.

employees should understand their prerogatives within the company.

Nhân viên nên hiểu rõ các đặc quyền của họ trong công ty.

her prerogatives include approving budgets and hiring staff.

Các đặc quyền của cô ấy bao gồm phê duyệt ngân sách và tuyển dụng nhân viên.

he claimed his prerogatives as a senior executive.

Anh ấy đã khẳng định các đặc quyền của mình với tư cách là một giám đốc điều hành cấp cao.

the president has prerogatives that are not available to others.

Tổng thống có những đặc quyền mà những người khác không có.

it's important to respect the prerogatives of each department.

Điều quan trọng là phải tôn trọng các đặc quyền của từng phòng ban.

some prerogatives are granted by law, while others are customary.

Một số đặc quyền được trao bởi luật pháp, trong khi những đặc quyền khác là thông lệ.

understanding your prerogatives can help you in negotiations.

Hiểu rõ các đặc quyền của bạn có thể giúp bạn trong đàm phán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay