preservationalism

[Mỹ]//prɪˌzɜːvəˈneɪʃənəlɪzəm//
[Anh]//prɪˌzɜːrvəˈneɪʃənəlɪzəm//

Dịch

n. chủ nghĩa bảo tồn; hệ thống niềm tin hoặc triết lý nhấn mạnh việc bảo tồn di sản văn hóa, hiện vật lịch sử, môi trường tự nhiên hoặc các phong tục truyền thống; ngành học hoặc triết học về các nỗ lực bảo tồn trong bảo tàng, kho lưu trữ hoặc bảo tồn
adj. liên quan đến hoặc mang đặc điểm bảo tồn các trạng thái, hình thức hoặc cấu trúc hiện có

Cụm từ & Cách kết hợp

preservationalism debate

Tranh luận về bảo tồn

cultural preservationalism

Bảo tồn văn hóa

new preservationalism

Bảo tồn mới

preservationalism movement

Phong trào bảo tồn

radical preservationalism

Bảo tồn cực đoan

modern preservationalism

Bảo tồn hiện đại

preservationalism principles

Nguyên tắc bảo tồn

environmental preservationalism

Bảo tồn môi trường

preservationalism ideology

Đạo đức bảo tồn

anti-preservationalism

Phản đối bảo tồn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay