presidium

[Mỹ]/prɪ'sɪdɪʌm/
[Anh]/prɪ'sɪdɪəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ tịch, ủy ban hướng dẫn.
Các dạng của từ
số nhiềupresidiums

Cụm từ & Cách kết hợp

presidium meeting

cuộc họp phó chủ tịch

Câu ví dụ

The Presidium of the Supreme Soviet conferred on Tovarish Stalin the Order of Lenin and gave him the title of "Hero of Socialist Labor.

Ban Thường vụ Viện tối cao Soviet đã trao tặng Huân chương Lenin cho đồng chí Stalin và trao cho ông danh hiệu

The presidium of the committee will be responsible for leading the meeting.

Ban chấp hành của ủy ban sẽ chịu trách nhiệm điều hành cuộc họp.

The presidium members are elected to represent different groups within the organization.

Các thành viên của ban chấp hành được bầu để đại diện cho các nhóm khác nhau trong tổ chức.

The presidium plays a crucial role in decision-making processes.

Ban chấp hành đóng vai trò quan trọng trong các quá trình ra quyết định.

The presidium meeting was scheduled for next week.

Cuộc họp của ban chấp hành đã được lên lịch cho tuần tới.

The presidium has the authority to make important decisions on behalf of the organization.

Ban chấp hành có quyền đưa ra các quyết định quan trọng thay mặt cho tổ chức.

The presidium members are expected to uphold the values of the organization.

Các thành viên của ban chấp hành được kỳ vọng sẽ duy trì các giá trị của tổ chức.

The presidium consists of senior members with extensive experience.

Ban chấp hành gồm các thành viên cao cấp với nhiều kinh nghiệm.

The presidium meeting agenda includes various topics for discussion.

Bảng nghị trình cuộc họp của ban chấp hành bao gồm nhiều chủ đề để thảo luận.

The presidium is responsible for overseeing the implementation of organizational policies.

Ban chấp hành chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện các chính sách của tổ chức.

The presidium members work together to ensure the smooth functioning of the organization.

Các thành viên của ban chấp hành làm việc cùng nhau để đảm bảo hoạt động trơn tru của tổ chức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay