prespinal

[Mỹ]/[ˈprɛspɪnəl]/
[Anh]/[ˈprɛspɪnəl]/

Dịch

n. Khu vực phía trước cột sống.
adj. Nằm phía trước cột sống; Liên quan đến khu vực phía trước cột sống.

Cụm từ & Cách kết hợp

prespinal cord

dây rễ trước

prespinal region

khu vực rễ trước

prespinal area

vùng rễ trước

prespinal structures

các cấu trúc rễ trước

developing prespinal

rễ trước đang phát triển

prespinal anomaly

bất thường rễ trước

prespinal development

phát triển rễ trước

prespinal mesenchyme

mô trung mô rễ trước

posterior prespinal

rễ trước sau

prespinal vasculature

mạch máu rễ trước

Câu ví dụ

the pheresophageal prespinal vessels were clearly visible on the angiogram.

Các mạch máu trước thực quản-hố màng cứng hiển thị rõ ràng trên phim chụp mạch máu.

we investigated the prespinal space for potential nerve compression.

Chúng tôi đã điều tra không gian trước màng cứng để tìm kiếm khả năng chèn ép thần kinh.

the prespinal approach allows for direct access to the lesion.

Phương pháp tiếp cận trước màng cứng cho phép tiếp cận trực tiếp tổn thương.

a prespinal hematoma can be a life-threatening condition.

Bệnh tụ máu hố màng cứng có thể là một tình trạng đe dọa tính mạng.

the surgeon planned a prespinal dissection to expose the tumor.

Bác sĩ phẫu thuật đã lên kế hoạch cắt bỏ hố màng cứng để tiếp cận khối u.

prespinal venous plexus involvement is common in certain cancers.

Sự tham gia của mạng lưới tĩnh mạch hố màng cứng phổ biến ở một số bệnh ung thư nhất định.

we used ultrasound to evaluate the prespinal soft tissues.

Chúng tôi đã sử dụng siêu âm để đánh giá các mô mềm hố màng cứng.

the patient had a history of prespinal abscess following surgery.

Bệnh nhân có tiền sử áp xe hố màng cứng sau phẫu thuật.

prespinal lymph node enlargement was noted on the scan.

Viêm hạch bạch huyết hố màng cứng đã được ghi nhận trên phim chụp.

the prespinal region is vulnerable to iatrogenic injury.

Vùng hố màng cứng dễ bị tổn thương do các yếu tố iatrogenic.

we performed a prespinal exploration to rule out other causes.

Chúng tôi đã thực hiện thăm khám hố màng cứng để loại trừ các nguyên nhân khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay