pressure-related

[Mỹ]/[ˈpreʃə(r)ɪˌrelətid]/
[Anh]/[ˈprɛʃər rɪˈleɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc do áp suất gây ra; ảnh hưởng hoặc bị ảnh hưởng bởi áp suất
n. điều gì đó liên quan đến áp suất

Cụm từ & Cách kết hợp

pressure-related symptoms

các triệu chứng liên quan đến áp lực

pressure-related issues

các vấn đề liên quan đến áp lực

pressure-related hearing

sự thính giác liên quan đến áp lực

pressure-related headaches

các cơn đau đầu liên quan đến áp lực

experiencing pressure-related

đang trải qua các vấn đề liên quan đến áp lực

pressure-related pain

các cơn đau liên quan đến áp lực

pressure-related anxiety

căng thẳng lo âu liên quan đến áp lực

pressure-related stress

áp lực căng thẳng liên quan

pressure-related complications

các biến chứng liên quan đến áp lực

investigating pressure-related

đang điều tra các vấn đề liên quan đến áp lực

Câu ví dụ

the company is facing immense pressure-related challenges in the current market.

Doanh nghiệp đang đối mặt với những thách thức liên quan đến áp lực trong thị trường hiện tại.

he experienced pressure-related headaches after the stressful meeting.

Anh ấy đã bị đau đầu liên quan đến áp lực sau cuộc họp căng thẳng.

the study investigated the link between pressure-related anxiety and sleep quality.

Nghiên cứu đã điều tra mối liên hệ giữa lo âu liên quan đến áp lực và chất lượng giấc ngủ.

managing pressure-related stress is crucial for maintaining overall well-being.

Việc quản lý căng thẳng liên quan đến áp lực là rất quan trọng để duy trì sức khỏe tổng thể.

the athlete felt significant pressure-related expectations from their coach.

Vận động viên cảm thấy những kỳ vọng liên quan đến áp lực lớn từ huấn luyện viên của họ.

we need to implement strategies to mitigate pressure-related burnout among employees.

Chúng ta cần triển khai các chiến lược để giảm thiểu kiệt sức liên quan đến áp lực trong nhân viên.

the doctor discussed potential pressure-related complications of the medication.

Bác sĩ đã thảo luận về các biến chứng tiềm ẩn liên quan đến áp lực của thuốc.

increased pressure-related demands led to a decline in team morale.

Các yêu cầu liên quan đến áp lực tăng lên đã dẫn đến sự suy giảm tinh thần đồng đội.

the research focused on pressure-related coping mechanisms used by students.

Nghiên cứu tập trung vào các cơ chế đối phó liên quan đến áp lực được sinh viên sử dụng.

she sought therapy to address her pressure-related feelings of inadequacy.

Cô ấy tìm kiếm điều trị để giải quyết cảm giác bất lực liên quan đến áp lực của mình.

the project team worked under intense pressure-related deadlines.

Đội ngũ dự án làm việc dưới áp lực thời hạn nghiêm trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay