pretendings

[Mỹ]/prɪˈtendɪŋz/
[Anh]/prɪˈtɛndɪŋz/

Dịch

n. hành động giả vờ; sự giả tạo; việc giả làm

Cụm từ & Cách kết hợp

pretending to be

Giả vờ là

pretending sleep

Giả vờ ngủ

pretending illness

Giả vờ ốm

childish pretendings

Các hành động giả vờ ngây thơ

innocent pretendings

Các hành động giả vờ vô tội

Câu ví dụ

the child's pretendings of being a superhero delighted everyone at the party.

Việc trẻ em giả vờ là siêu anh hùng đã làm cho tất cả mọi người tại bữa tiệc đều vui vẻ.

her transparent pretendings of ignorance frustrated her colleagues.

Các hành động giả vờ tỏ ra không biết của cô ấy đã làm bực tức đồng nghiệp.

the politician's hollow pretendings of caring about the poor were exposed by journalists.

Các hành động giả vờ quan tâm đến người nghèo của chính trị gia này đã bị các nhà báo phơi bày.

the film explores complex themes of identity through various pretendings.

Bộ phim khám phá các chủ đề phức tạp về bản thân thông qua nhiều hành động giả vờ.

his nervous pretendings of confidence fooled no one in the room.

Các hành động giả vờ tỏ ra tự tin của anh ta đã không lừa được ai trong phòng.

the actor's masterful pretendings brought tears to the audience's eyes.

Các hành động giả vờ tinh tế của diễn viên đã khiến khán giả rơi nước mắt.

we saw through their fake pretendings of friendship very quickly.

Chúng tôi nhanh chóng nhận ra những hành động giả vờ về tình bạn của họ.

the novel examines layers of pretence and pretendings among the characters.

Cuốn tiểu thuyết xem xét các lớp giả vờ và hành động giả vờ giữa các nhân vật.

her clumsy pretendings of being upset were clearly an act.

Các hành động giả vờ tỏ ra buồn bã của cô ấy rõ ràng là một màn diễn.

the documentary exposed the company's phony pretendings of environmental responsibility.

Phim tài liệu đã phơi bày các hành động giả vờ về trách nhiệm môi trường của công ty.

the theatre group incredible pretendings captured the essence of human emotion.

Các hành động giả vờ phi thường của nhóm kịch đã nắm bắt bản chất của cảm xúc con người.

after years of pretendings, the truth finally came to light.

Sau nhiều năm giả vờ, sự thật cuối cùng đã được tiết lộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay