| số nhiều | preterits |
preterit tense
thì quá khứ
preterit form
dạng quá khứ
preterit verb
động từ ở thì quá khứ
preterit aspect
khía cạnh thì quá khứ
preterit mood
giá thể thì quá khứ
preterit usage
cách sử dụng thì quá khứ
preterit conjugation
chia thì quá khứ
preterit example
ví dụ về thì quá khứ
preterit construction
cấu trúc thì quá khứ
preterit sentence
câu ở thì quá khứ
she used the preterit to describe her childhood experiences.
Cô ấy đã sử dụng thì quá khứ đơn để mô tả những kinh nghiệm thời thơ ấu của mình.
in english, the preterit form is often used for actions completed in the past.
Trong tiếng Anh, thì quá khứ đơn thường được sử dụng cho các hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
he often struggles with the preterit tense in his writing.
Anh ấy thường gặp khó khăn với thì quá khứ đơn trong bài viết của mình.
the teacher explained the rules of forming the preterit.
Giáo viên đã giải thích các quy tắc hình thành thì quá khứ đơn.
using the preterit correctly can improve your storytelling.
Sử dụng thì quá khứ đơn một cách chính xác có thể cải thiện khả năng kể chuyện của bạn.
she always remembers to use the preterit when recounting her travels.
Cô ấy luôn nhớ sử dụng thì quá khứ đơn khi kể về những chuyến đi của mình.
the preterit is essential for narrating events in history.
Thì quá khứ đơn rất quan trọng để kể về các sự kiện lịch sử.
many students find the preterit challenging to master.
Nhiều học sinh thấy thì quá khứ đơn khó làm chủ.
she wrote a story entirely in the preterit tense.
Cô ấy đã viết một câu chuyện hoàn toàn bằng thì quá khứ đơn.
understanding the preterit is crucial for learning english grammar.
Hiểu thì quá khứ đơn là điều quan trọng để học ngữ pháp tiếng Anh.
preterit tense
thì quá khứ
preterit form
dạng quá khứ
preterit verb
động từ ở thì quá khứ
preterit aspect
khía cạnh thì quá khứ
preterit mood
giá thể thì quá khứ
preterit usage
cách sử dụng thì quá khứ
preterit conjugation
chia thì quá khứ
preterit example
ví dụ về thì quá khứ
preterit construction
cấu trúc thì quá khứ
preterit sentence
câu ở thì quá khứ
she used the preterit to describe her childhood experiences.
Cô ấy đã sử dụng thì quá khứ đơn để mô tả những kinh nghiệm thời thơ ấu của mình.
in english, the preterit form is often used for actions completed in the past.
Trong tiếng Anh, thì quá khứ đơn thường được sử dụng cho các hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
he often struggles with the preterit tense in his writing.
Anh ấy thường gặp khó khăn với thì quá khứ đơn trong bài viết của mình.
the teacher explained the rules of forming the preterit.
Giáo viên đã giải thích các quy tắc hình thành thì quá khứ đơn.
using the preterit correctly can improve your storytelling.
Sử dụng thì quá khứ đơn một cách chính xác có thể cải thiện khả năng kể chuyện của bạn.
she always remembers to use the preterit when recounting her travels.
Cô ấy luôn nhớ sử dụng thì quá khứ đơn khi kể về những chuyến đi của mình.
the preterit is essential for narrating events in history.
Thì quá khứ đơn rất quan trọng để kể về các sự kiện lịch sử.
many students find the preterit challenging to master.
Nhiều học sinh thấy thì quá khứ đơn khó làm chủ.
she wrote a story entirely in the preterit tense.
Cô ấy đã viết một câu chuyện hoàn toàn bằng thì quá khứ đơn.
understanding the preterit is crucial for learning english grammar.
Hiểu thì quá khứ đơn là điều quan trọng để học ngữ pháp tiếng Anh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay