preterite

[Mỹ]/ˈprɛtərɪt/
[Anh]/ˈprɛtərɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thuật ngữ ngữ pháp chỉ về thì quá khứ; hình thức của một động từ được sử dụng để chỉ một hành động đã hoàn thành trong quá khứ
adj. liên quan đến thì quá khứ
Word Forms
số nhiềupreterites

Cụm từ & Cách kết hợp

preterite tense

thì quá khứ

preterite form

dạng quá khứ

preterite verbs

động từ ở thì quá khứ

preterite usage

cách sử dụng thì quá khứ

preterite examples

ví dụ về thì quá khứ

preterite conjugation

chia động từ ở thì quá khứ

preterite aspect

khía cạnh thì quá khứ

preterite mood

giá thể thì quá khứ

preterite sentences

các câu ở thì quá khứ

preterite structure

cấu trúc thì quá khứ

Câu ví dụ

the preterite tense is essential for expressing completed actions.

thì quá khứ đơn rất cần thiết để diễn tả các hành động đã hoàn thành.

in spanish, the preterite is used to describe specific past events.

trong tiếng Tây Ban Nha, thì quá khứ đơn được sử dụng để mô tả các sự kiện trong quá khứ cụ thể.

many students struggle with the preterite forms of irregular verbs.

nhiều học sinh gặp khó khăn với các dạng của thì quá khứ đơn của động từ bất quy tắc.

understanding the preterite can improve your language skills significantly.

hiểu về thì quá khứ đơn có thể cải thiện đáng kể kỹ năng ngôn ngữ của bạn.

she learned the preterite through practice and repetition.

cô ấy đã học thì quá khứ đơn thông qua luyện tập và lặp lại.

the teacher explained the difference between the preterite and imperfect.

giáo viên đã giải thích sự khác biệt giữa thì quá khứ đơn và thì quá khứ chưa hoàn thành.

he often confuses the preterite with the present perfect tense.

anh ấy thường nhầm lẫn thì quá khứ đơn với thì hiện tại hoàn thành.

using the preterite correctly can enhance your storytelling.

sử dụng thì quá khứ đơn một cách chính xác có thể nâng cao khả năng kể chuyện của bạn.

in english, the preterite is formed by adding -ed to regular verbs.

trong tiếng Anh, thì quá khứ đơn được hình thành bằng cách thêm -ed vào các động từ đều đặn.

students often practice the preterite through writing exercises.

học sinh thường luyện tập thì quá khứ đơn thông qua các bài tập viết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay