prettier

[Mỹ]/[ˈprɪtɪər]/
[Anh]/[ˈprɪtɪər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đẹp hơn về vẻ ngoài; hấp dẫn hơn.; Hấp dẫn hơn so với một điều gì đó khác.
adv. Một cách hấp dẫn hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

prettier dress

váy đẹp hơn

prettier face

khuôn mặt đẹp hơn

prettier colors

màu sắc đẹp hơn

looking prettier

trông đẹp hơn

much prettier

đẹp hơn nhiều

prettier than

đẹp hơn

prettier girl

cô gái đẹp hơn

be prettier

đẹp hơn đi

prettier view

khung cảnh đẹp hơn

prettier flowers

hoa đẹp hơn

Câu ví dụ

she has a prettier smile than her sister.

Cô ấy có nụ cười đẹp hơn chị gái của cô ấy.

the garden looked prettier with the new flowers.

Khu vườn trông đẹp hơn với những bông hoa mới.

is this dress prettier than the blue one?

Bộ váy này có đẹp hơn bộ màu xanh lam không?

he thought her voice was prettier than anyone else's.

Anh ấy nghĩ giọng nói của cô ấy đẹp hơn bất kỳ ai khác.

the sunset was a prettier sight than i expected.

Bức hoàng hôn đẹp hơn tôi mong đợi.

she wanted a prettier bedroom for her doll.

Cô ấy muốn một phòng ngủ đẹp hơn cho búp bê của mình.

the new software makes the code look prettier.

Phần mềm mới làm cho mã trông đẹp hơn.

he found her handwriting surprisingly prettier.

Anh ấy thấy chữ viết tay của cô ấy đẹp hơn một cách đáng ngạc nhiên.

the artist aimed for a prettier, softer image.

Nghệ sĩ hướng tới một hình ảnh đẹp hơn, mềm mại hơn.

the cake was prettier with the added frosting.

Chiếc bánh trông đẹp hơn với lớp phủ thêm vào.

she felt a prettier version of herself today.

Cô ấy cảm thấy một phiên bản đẹp hơn của chính mình ngày hôm nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay