prevues

[Mỹ]/ˈprɛvjuː/
[Anh]/ˈprɛvjuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bản xem trước hoặc một tóm tắt; đoạn quảng cáo phim

Cụm từ & Cách kết hợp

movie prevue

phim giới thiệu

theatrical prevue

phim giới thiệu ra rạp

preview prevue

phim giới thiệu trước

upcoming prevue

phim giới thiệu sắp tới

special prevue

phim giới thiệu đặc biệt

sneak prevue

phim giới thiệu lén lút

film prevue

phim giới thiệu phim

exclusive prevue

phim giới thiệu độc quyền

video prevue

phim giới thiệu video

short prevue

phim giới thiệu ngắn

Câu ví dụ

we attended a prevue of the new film last night.

Chúng tôi đã tham dự buổi giới thiệu phim mới vào tối qua.

the theater is hosting a special prevue for vip guests.

Nhà hát đang tổ chức một buổi giới thiệu đặc biệt cho khách VIP.

she was excited to see the prevue of the upcoming musical.

Cô ấy rất vui mừng khi được xem buổi giới thiệu của buổi nhạc sắp tới.

the prevue gave us a glimpse of what to expect.

Buổi giới thiệu cho chúng tôi cái nhìn thoáng qua về những gì sẽ xảy ra.

he missed the prevue and had to wait for the release.

Anh ấy đã bỏ lỡ buổi giới thiệu và phải chờ đợi cho đến khi phát hành.

they organized a prevue to promote the new exhibition.

Họ đã tổ chức một buổi giới thiệu để quảng bá triển lãm mới.

the art gallery will hold a prevue of the latest collection.

Galerie nghệ thuật sẽ tổ chức một buổi giới thiệu bộ sưu tập mới nhất.

fans are eager for the prevue of the next season's episodes.

Người hâm mộ rất nóng lòng chờ đợi buổi giới thiệu các tập tiếp theo của mùa giải.

she shared her thoughts after watching the prevue.

Cô ấy chia sẻ những suy nghĩ của mình sau khi xem buổi giới thiệu.

the studio released a prevue to generate buzz.

Hãng phim đã phát hành một buổi giới thiệu để tạo ra sự chú ý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay