prickteaser

[Mỹ]/ˈprɪkˌtiːzə(r)/
[Anh]/ˈprɪkˌtiːzər/

Dịch

n. Một người hành xử một cách gợi dục tình dục mà không có ý định thỏa mãn dục vọng tình dục được kích thích.
Các dạng của từ
số nhiềuprickteasers

Cụm từ & Cách kết hợp

the prickteaser

Vietnamese_translation

prickteaser video

Vietnamese_translation

prickteaser photos

Vietnamese_translation

prickteaser website

Vietnamese_translation

prickteaser content

Vietnamese_translation

prickteaser images

Vietnamese_translation

prickteaser magazine

Vietnamese_translation

prickteaser girl

Vietnamese_translation

prickteaser boys

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

don't be a prickteaser - just tell me the truth

Đừng làm trò đùa - chỉ cần nói thật với tôi

my brother is a famous prickteaser in our family

anh trai tôi là một người đùa vui nổi tiếng trong gia đình

the prickteaser at the fair tricked us into buying tickets

người đùa vui ở hội chợ đã lừa chúng tôi mua vé

she is known as the office prickteaser because she promises things she never delivers

chị ấy được biết đến như người đùa vui trong văn phòng vì chị ấy hứa những điều mà không bao giờ thực hiện

stop being a prickteaser and just give me a straight answer

đừng làm trò đùa nữa và chỉ cần cho tôi một câu trả lời thẳng thắn

the comedian acted as a prickteaser before announcing the winner

người hài kịch đã đóng vai trò như một người đùa vui trước khi công bố người chiến thắng

don't trust that prickteaser - he never means what he says

đừng tin vào người đùa vui đó - anh ấy chưa bao giờ nói thật

the prickteaser made us think we had won the prize

người đùa vui đã khiến chúng tôi nghĩ rằng chúng tôi đã giành được giải thưởng

i hate being a prickteaser when i have to cancel plans

tôi ghét việc làm trò đùa khi tôi phải hủy bỏ kế hoạch

the little boy is a harmless prickteaser who loves jokes

chú bé là một người đùa vui vô hại yêu thích trò đùa

our coach is a playful prickteaser who keeps the team motivated

huấn luyện viên của chúng tôi là một người đùa vui vui nhộn giúp đội nhóm luôn được động viên

the prickteaser teacher always announces tests at the last minute

giáo viên đùa vui luôn công bố bài kiểm tra vào phút chót

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay