primality

[Mỹ]/praɪˈmæl.ɪ.ti/
[Anh]/praɪˈmæl.ɪ.ti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng hoặc trạng thái của việc nguyên thủy; chất lượng hoặc trạng thái của việc chính yếu

Cụm từ & Cách kết hợp

check primality

kiểm tra tính nguyên tố

primality test

kiểm tra nguyên tố

primality proof

chứng minh tính nguyên tố

verify primality

xác minh tính nguyên tố

primality algorithm

thuật toán kiểm tra tính nguyên tố

primality conjecture

giả thuyết về tính nguyên tố

primality criteria

tiêu chí về tính nguyên tố

primality result

kết quả về tính nguyên tố

primality checks

các kiểm tra tính nguyên tố

primality theorem

định lý về tính nguyên tố

Câu ví dụ

the primality of a number can be tested using various algorithms.

tính nguyên tố của một số có thể được kiểm tra bằng nhiều thuật toán khác nhau.

understanding primality is essential in number theory.

hiểu biết về tính nguyên tố là điều cần thiết trong lý thuyết số.

many cryptographic systems rely on the primality of large numbers.

nhiều hệ thống mã hóa phụ thuộc vào tính nguyên tố của các số lớn.

researchers are developing faster methods to determine primality.

các nhà nghiên cứu đang phát triển các phương pháp nhanh hơn để xác định tính nguyên tố.

primality testing is a crucial step in prime factorization.

kiểm tra tính nguyên tố là bước quan trọng trong phân tích thừa số nguyên tố.

some numbers are suspected to be prime due to their primality properties.

một số số được cho là nguyên tố do các đặc tính nguyên tố của chúng.

the concept of primality dates back to ancient mathematics.

khái niệm về tính nguyên tố có nguồn gốc từ toán học cổ đại.

mathematicians study the distribution of prime numbers and their primality.

các nhà toán học nghiên cứu sự phân bố của các số nguyên tố và tính nguyên tố của chúng.

primality can be proven using various mathematical techniques.

tính nguyên tố có thể được chứng minh bằng nhiều kỹ thuật toán học khác nhau.

in computer science, primality tests are used in algorithms for encryption.

trong khoa học máy tính, các kiểm tra tính nguyên tố được sử dụng trong các thuật toán mã hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay