| số nhiều | primatologists |
famous primatologist
nhà nhân loại học nổi tiếng
primatologist jane goodall
nhà nhân loại học Jane Goodall
primatologists study apes
những nhà nhân loại học nghiên cứu về khỉ
field primatologist
nhà nhân loại học làm việc ngoài thực địa
become a primatologist
trở thành một nhà nhân loại học
trained primatologist
nhà nhân loại học được đào tạo
primatologists observe behavior
những nhà nhân loại học quan sát hành vi
the primatologist studies primates in their natural habitat.
Nhà nghiên cứu linh trưởng nghiên cứu các loài linh trưởng trong môi trường tự nhiên của chúng.
the primatologist conducts fieldwork in the african jungle.
Nhà nghiên cứu linh trưởng tiến hành công tác thực địa trong rừng mưa châu Phi.
the primatologist observes monkey behavior daily.
Nhà nghiên cứu linh trưởng quan sát hành vi của khỉ mỗi ngày.
the primatologist researches chimpanzee social structures.
Nhà nghiên cứu linh trưởng nghiên cứu cấu trúc xã hội của khỉ đầu chó.
the primatologist publishes groundbreaking research findings.
Nhà nghiên cứu linh trưởng công bố các phát hiện nghiên cứu đột phá.
the primatologist works in tanzania for many years.
Nhà nghiên cứu linh trưởng làm việc tại Tanzania trong nhiều năm.
the primatologist specializes in studying mountain gorillas.
Nhà nghiên cứu linh trưởng chuyên nghiên cứu về tinh tinh núi.
the primatologist teaches primatology at the university.
Nhà nghiên cứu linh trưởng dạy môn học về linh trưởng tại đại học.
the primatologist collects valuable data on ape communication.
Nhà nghiên cứu linh trưởng thu thập dữ liệu quý giá về giao tiếp của khỉ.
the primatologist made a significant discovery about tool use.
Nhà nghiên cứu linh trưởng đã có một phát hiện quan trọng về việc sử dụng công cụ.
the primatologist collaborates with international research teams.
Nhà nghiên cứu linh trưởng hợp tác với các nhóm nghiên cứu quốc tế.
famous primatologist
nhà nhân loại học nổi tiếng
primatologist jane goodall
nhà nhân loại học Jane Goodall
primatologists study apes
những nhà nhân loại học nghiên cứu về khỉ
field primatologist
nhà nhân loại học làm việc ngoài thực địa
become a primatologist
trở thành một nhà nhân loại học
trained primatologist
nhà nhân loại học được đào tạo
primatologists observe behavior
những nhà nhân loại học quan sát hành vi
the primatologist studies primates in their natural habitat.
Nhà nghiên cứu linh trưởng nghiên cứu các loài linh trưởng trong môi trường tự nhiên của chúng.
the primatologist conducts fieldwork in the african jungle.
Nhà nghiên cứu linh trưởng tiến hành công tác thực địa trong rừng mưa châu Phi.
the primatologist observes monkey behavior daily.
Nhà nghiên cứu linh trưởng quan sát hành vi của khỉ mỗi ngày.
the primatologist researches chimpanzee social structures.
Nhà nghiên cứu linh trưởng nghiên cứu cấu trúc xã hội của khỉ đầu chó.
the primatologist publishes groundbreaking research findings.
Nhà nghiên cứu linh trưởng công bố các phát hiện nghiên cứu đột phá.
the primatologist works in tanzania for many years.
Nhà nghiên cứu linh trưởng làm việc tại Tanzania trong nhiều năm.
the primatologist specializes in studying mountain gorillas.
Nhà nghiên cứu linh trưởng chuyên nghiên cứu về tinh tinh núi.
the primatologist teaches primatology at the university.
Nhà nghiên cứu linh trưởng dạy môn học về linh trưởng tại đại học.
the primatologist collects valuable data on ape communication.
Nhà nghiên cứu linh trưởng thu thập dữ liệu quý giá về giao tiếp của khỉ.
the primatologist made a significant discovery about tool use.
Nhà nghiên cứu linh trưởng đã có một phát hiện quan trọng về việc sử dụng công cụ.
the primatologist collaborates with international research teams.
Nhà nghiên cứu linh trưởng hợp tác với các nhóm nghiên cứu quốc tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay