primrose

[Mỹ]/'prɪmrəʊz/
[Anh]/'prɪmroz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. màu vàng nhạt; hoa xuân sớm; màu giống như hoa primrose
adj. vàng nhạt; của màu primrose; dễ chịu.
Các dạng của từ
số nhiềuprimroses

Cụm từ & Cách kết hợp

yellow primrose

primrose vàng

purple primrose

primrose tím

evening primrose

hoa chấp nhặt buổi tối

evening primrose oil

dầu hoa chấp nhặt buổi tối

primrose oil

dầu hoa anh thảo

primrose yellow

primrose vàng

Câu ví dụ

She is in the primrose of her life.

Cô ấy đang ở độ tuổi đẹp nhất.

they considered the first primroses as the herald of spring.

Họ coi những chiếc hoa đỗ quyên đầu tiên là dấu hiệu của mùa xuân.

a spray of mixed violets and primroses

một vòi phun hoa violet và hoa đỗ quyên trộn lẫn

Wild flowers such as orchids and primroses are becoming rare.

Những loài hoa dại như hoa lan và hoa anh túc đang trở nên hiếm.

If we followed your advice we’d all be walking down the primrose path to ruin.

Nếu chúng ta làm theo lời khuyên của bạn, chúng ta sẽ tất cả đi xuống con đường đỗ quyên dẫn đến sự hủy diệt.

blithely unaware of his doom, he continued down his primrose path.

Một cách vô tư không nhận ra sự diệt vong, anh ta tiếp tục đi trên con đường hoa nhài của mình.

florists' primroses; considered a complex hybrid derived from oxlip, cowslip, and common primrose.

hoa anh túc của người trồng hoa; được coi là một giống lai phức tạp có nguồn gốc từ oxlip, hoa huệ vàng và hoa anh túc thường.

The investigators and editorialist speculate that the same is true for evening primrose oil, another source of gamma linolenic acid (GLA).

Các nhà nghiên cứu và biên tập viên suy đoán rằng điều tương tự cũng đúng với dầu hoa ban đêm, một nguồn khác của axit gamma linolenic (GLA).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay