princeps of peace
nguyên tắc hòa bình
princeps of rome
nguyên tắc của la mã
princeps of literature
nguyên tắc của văn học
princeps of science
nguyên tắc của khoa học
princeps of law
nguyên tắc của luật pháp
princeps of industry
nguyên tắc của công nghiệp
princeps of philosophy
nguyên tắc của triết học
princeps of art
nguyên tắc của nghệ thuật
princeps of history
nguyên tắc của lịch sử
princeps of society
nguyên tắc của xã hội
the princeps of the organization made a significant announcement.
người đứng đầu tổ chức đã đưa ra một thông báo quan trọng.
as princeps, he had the final say in all decisions.
với tư cách là người đứng đầu, ông có quyền quyết định cuối cùng trong mọi quyết định.
the princeps is responsible for leading the team.
người đứng đầu chịu trách nhiệm dẫn dắt đội ngũ.
in ancient rome, the title of princeps was highly respected.
ở la mã cổ đại, danh hiệu princeps được rất kính trọng.
the princeps addressed the crowd with confidence.
người đứng đầu đã giải quyết với đám đông một cách tự tin.
many looked to the princeps for guidance during the crisis.
rất nhiều người tìm đến người đứng đầu để được hướng dẫn trong cuộc khủng hoảng.
the princeps emphasized the importance of teamwork.
người đứng đầu nhấn mạnh tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
her role as princeps required strong leadership skills.
vai trò của cô với tư cách là người đứng đầu đòi hỏi những kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.
the princeps outlined the vision for the future.
người đứng đầu đã phác thảo tầm nhìn cho tương lai.
being a princeps comes with both privileges and responsibilities.
việc trở thành người đứng đầu đi kèm với cả đặc quyền và trách nhiệm.
princeps of peace
nguyên tắc hòa bình
princeps of rome
nguyên tắc của la mã
princeps of literature
nguyên tắc của văn học
princeps of science
nguyên tắc của khoa học
princeps of law
nguyên tắc của luật pháp
princeps of industry
nguyên tắc của công nghiệp
princeps of philosophy
nguyên tắc của triết học
princeps of art
nguyên tắc của nghệ thuật
princeps of history
nguyên tắc của lịch sử
princeps of society
nguyên tắc của xã hội
the princeps of the organization made a significant announcement.
người đứng đầu tổ chức đã đưa ra một thông báo quan trọng.
as princeps, he had the final say in all decisions.
với tư cách là người đứng đầu, ông có quyền quyết định cuối cùng trong mọi quyết định.
the princeps is responsible for leading the team.
người đứng đầu chịu trách nhiệm dẫn dắt đội ngũ.
in ancient rome, the title of princeps was highly respected.
ở la mã cổ đại, danh hiệu princeps được rất kính trọng.
the princeps addressed the crowd with confidence.
người đứng đầu đã giải quyết với đám đông một cách tự tin.
many looked to the princeps for guidance during the crisis.
rất nhiều người tìm đến người đứng đầu để được hướng dẫn trong cuộc khủng hoảng.
the princeps emphasized the importance of teamwork.
người đứng đầu nhấn mạnh tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
her role as princeps required strong leadership skills.
vai trò của cô với tư cách là người đứng đầu đòi hỏi những kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.
the princeps outlined the vision for the future.
người đứng đầu đã phác thảo tầm nhìn cho tương lai.
being a princeps comes with both privileges and responsibilities.
việc trở thành người đứng đầu đi kèm với cả đặc quyền và trách nhiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay