chieftain

[Mỹ]/'tʃiːft(ə)n/
[Anh]/'tʃiftən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lãnh đạo bộ lạc; thủ lĩnh tộc; người đứng đầu.

Câu ví dụ

a storied chieftain of guerrillas.

một thủ lĩnh du kích lẫy lừng.

That tall criminal is branded as the chieftain of the gang.

Kẻ phạm tội cao lớn đó bị gắn mác là thủ lĩnh của băng đảng.

The chieftain of that country is disguised as a benefactor this time.

Lần này, thủ trưởng của quốc gia đó cải trang thành một người bảo trợ.

There he met the famous Shoshone chieftain Washakie.

Ở đó, ông đã gặp thủ lĩnh người Shoshone nổi tiếng Washakie.

The enemy chieftain was opposed and deserted by his followers.

Thủ lĩnh địch bị phản đối và bị những người ủng hộ bỏ rơi.

The rebelion chieftain was opposed by the masses and deserted by his followers.

Thủ lĩnh nổi loạn bị quần chúng phản đối và bị những người ủng hộ bỏ rơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay