prion

[Mỹ]/ˈpraɪən/
[Anh]/ˈpraɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại protein lây nhiễm có thể gây ra các bệnh thoái hóa thần kinh; thuật ngữ chỉ một loại protein bị gập sai và kích thích các protein khác gập sai.
Word Forms
số nhiềuprions

Cụm từ & Cách kết hợp

prion disease

bệnh prion

prion protein

protein prion

prion transmission

lây truyền prion

prion research

nghiên cứu prion

prion hypothesis

giả thuyết prion

prion infection

nhiễm trùng prion

prion diseases

bệnh prion

prion-like behavior

hành vi giống prion

infectious prion

prion lây nhiễm

prion theory

thuyết prion

Câu ví dụ

prions are infectious agents that can cause neurodegenerative diseases.

các prion là các tác nhân gây nhiễm trùng có thể gây ra các bệnh thoái hóa thần kinh.

scientists are studying prions to understand their mechanisms.

các nhà khoa học đang nghiên cứu về prion để hiểu cơ chế của chúng.

prion diseases can be difficult to diagnose in the early stages.

các bệnh prion có thể khó chẩn đoán ở giai đoạn đầu.

the transmission of prions can occur through contaminated food.

việc lây truyền prion có thể xảy ra thông qua thực phẩm bị ô nhiễm.

research on prions has implications for public health.

nghiên cứu về prion có ý nghĩa đối với sức khỏe cộng đồng.

prions are resistant to conventional sterilization methods.

prion kháng lại các phương pháp khử trùng thông thường.

understanding prion replication is crucial for developing treatments.

hiểu rõ quá trình nhân lên của prion rất quan trọng để phát triển các phương pháp điều trị.

some animals can carry prions without showing symptoms.

một số động vật có thể mang prion mà không có bất kỳ triệu chứng nào.

prions can affect both humans and animals.

prion có thể ảnh hưởng đến cả con người và động vật.

prion research is a rapidly evolving field in biomedical science.

nghiên cứu về prion là một lĩnh vực phát triển nhanh chóng trong khoa học y sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay