prisms

[Mỹ]/ˈprɪzəmz/
[Anh]/ˈprɪzəmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của prism; một hình khối hình học rắn với hai mặt song song; số nhiều của prism; thiết bị quang học khúc xạ ánh sáng

Cụm từ & Cách kết hợp

light prisms

lăng kính ánh sáng

color prisms

lăng kính màu

optical prisms

lăng kính quang học

glass prisms

lăng kính thủy tinh

prisms effect

hiệu ứng của lăng kính

prisms theory

thuyết về lăng kính

prisms analysis

phân tích lăng kính

prisms design

thiết kế lăng kính

prisms properties

tính chất của lăng kính

prisms applications

ứng dụng của lăng kính

Câu ví dụ

light passes through prisms to create rainbows.

Ánh sáng đi qua lăng kính để tạo ra cầu vồng.

prisms can be used in various optical devices.

Lăng kính có thể được sử dụng trong nhiều thiết bị quang học.

scientists study how prisms bend light.

Các nhà khoa học nghiên cứu cách lăng kính làm cong ánh sáng.

prisms are essential in understanding light behavior.

Lăng kính rất quan trọng trong việc hiểu hành vi của ánh sáng.

we learned about prisms in our physics class.

Chúng tôi đã học về lăng kính trong lớp vật lý của mình.

prisms can split white light into its component colors.

Lăng kính có thể tách ánh sáng trắng thành các thành phần màu của nó.

artists often use prisms to study color theory.

Các nghệ sĩ thường sử dụng lăng kính để nghiên cứu lý thuyết màu sắc.

prisms are fascinating subjects in optical experiments.

Lăng kính là những chủ đề hấp dẫn trong các thí nghiệm quang học.

we created a simple experiment using prisms.

Chúng tôi đã tạo ra một thí nghiệm đơn giản sử dụng lăng kính.

prisms can enhance the quality of images in cameras.

Lăng kính có thể nâng cao chất lượng hình ảnh trong máy ảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay