pro-aircraft

[Mỹ]/[prəʊˈeə.kræft]/
[Anh]/[proʊˈer.kræft]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Hỗ trợ hoặc có lợi cho máy bay hoặc hàng không; Liên quan đến hoặc ủng hộ ngành công nghiệp máy bay.
n. Một người ủng hộ máy bay hoặc hàng không.

Cụm từ & Cách kết hợp

pro-aircraft lobby

đảng phái ủng hộ hàng không

pro-aircraft stance

điều kiện ủng hộ hàng không

pro-aircraft policies

chính sách ủng hộ hàng không

being pro-aircraft

ủng hộ hàng không

pro-aircraft sentiment

thái độ ủng hộ hàng không

strongly pro-aircraft

ủng hộ hàng không một cách mạnh mẽ

was pro-aircraft

đã ủng hộ hàng không

pro-aircraft views

quan điểm ủng hộ hàng không

remain pro-aircraft

vẫn ủng hộ hàng không

become pro-aircraft

trở thành ủng hộ hàng không

Câu ví dụ

the pro-aircraft lobby actively campaigned for increased military spending.

Đảng phái ủng hộ không quân tích cực vận động để tăng chi tiêu quân sự.

his pro-aircraft stance was evident in his support for new fighter jet purchases.

Quan điểm ủng hộ không quân của ông thể hiện rõ qua việc ủng hộ mua sắm máy bay chiến đấu mới.

the pro-aircraft think tank published a report advocating for modernizing the air force.

Tổ chức tư vấn ủng hộ không quân đã công bố một báo cáo kêu gọi hiện đại hóa không quân.

despite public concerns, the pro-aircraft faction remained influential in government policy.

Dù có lo ngại từ công chúng, phe ủng hộ không quân vẫn giữ vai trò ảnh hưởng trong chính sách của chính phủ.

the pro-aircraft industry benefits from government contracts and subsidies.

Ngành công nghiệp ủng hộ không quân hưởng lợi từ các hợp đồng và trợ cấp của chính phủ.

she is a vocal and passionate pro-aircraft advocate within the defense community.

Cô là một nhà vận động tích cực và đam mê ủng hộ không quân trong cộng đồng quốc phòng.

the pro-aircraft argument often centers on national security and economic growth.

Lập luận ủng hộ không quân thường xoay quanh an ninh quốc gia và tăng trưởng kinh tế.

a strong pro-aircraft presence was felt at the aviation trade show.

Sự hiện diện mạnh mẽ của phe ủng hộ không quân được cảm nhận tại hội chợ hàng không.

the candidate’s pro-aircraft policies resonated with voters interested in defense.

Các chính sách ủng hộ không quân của ứng cử viên đã thu hút những cử tri quan tâm đến quốc phòng.

the pro-aircraft coalition worked to secure funding for new airport infrastructure.

Đoàn kết ủng hộ không quân đã nỗ lực để đảm bảo nguồn tài chính cho cơ sở hạ tầng sân bay mới.

he presented a compelling pro-aircraft case to the parliamentary committee.

Ông đã trình bày một lập luận thuyết phục ủng hộ không quân trước ủy ban lập pháp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay