pro-monarchy

[Mỹ]/[ˈprəʊ ˈmɒnəki]/
[Anh]/[ˈproʊ ˈmɒnərki]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự ủng hộ một chế độ quân chủ; niềm tin vào lợi ích của một chế độ quân chủ.
adj. Liên quan đến hoặc ủng hộ một chế độ quân chủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

pro-monarchy sentiment

Tình cảm ủng hộ chế độ quân chủ

supporting pro-monarchy

Hỗ trợ chế độ quân chủ

pro-monarchy views

Quan điểm ủng hộ chế độ quân chủ

firmly pro-monarchy

Rất ủng hộ chế độ quân chủ

be pro-monarchy

Ủng hộ chế độ quân chủ

pro-monarchy stance

Thái độ ủng hộ chế độ quân chủ

expressing pro-monarchy

Thể hiện ủng hộ chế độ quân chủ

was pro-monarchy

Đã ủng hộ chế độ quân chủ

strongly pro-monarchy

Rất mạnh mẽ ủng hộ chế độ quân chủ

remain pro-monarchy

Vẫn ủng hộ chế độ quân chủ

Câu ví dụ

the pro-monarchy sentiment remains surprisingly strong in some regions.

Tâm tư ủng hộ chế độ quân chủ vẫn còn khá mạnh mẽ ở một số khu vực.

he is a vocal proponent of a pro-monarchy restoration.

Ông là một người ủng hộ tích cực cho việc phục hồi chế độ quân chủ.

the pro-monarchy group organized a rally in the capital city.

Đội ngũ ủng hộ chế độ quân chủ đã tổ chức một cuộc biểu tình tại thủ đô.

despite the republic, a quiet pro-monarchy movement persists.

Dù là một nước cộng hòa, phong trào ủng hộ chế độ quân chủ vẫn âm thầm tồn tại.

the historian explored the roots of the pro-monarchy movement.

Người sử học đã khám phá nguồn gốc của phong trào ủng hộ chế độ quân chủ.

a small but dedicated pro-monarchy lobby group exists.

Một nhóm vận động ủng hộ chế độ quân chủ nhỏ nhưng tận tụy vẫn tồn tại.

the debate over a pro-monarchy system continues to divide public opinion.

Tranh luận về một hệ thống ủng hộ chế độ quân chủ tiếp tục chia rẽ dư luận.

the author's latest book examines the rise of pro-monarchy views.

Cuốn sách mới nhất của tác giả xem xét sự trỗi dậy của quan điểm ủng hộ chế độ quân chủ.

the politician cautiously expressed some pro-monarchy sympathies.

Chính trị gia thận trọng bày tỏ một số tình cảm ủng hộ chế độ quân chủ.

online forums provide a space for pro-monarchy discussions.

Các diễn đàn trực tuyến cung cấp không gian cho các cuộc thảo luận ủng hộ chế độ quân chủ.

the survey revealed a surprising level of pro-monarchy support among young people.

Khảo sát cho thấy mức độ ủng hộ chế độ quân chủ bất ngờ trong giới trẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay