proband

[Mỹ]/ˈprəʊbænd/
[Anh]/ˈproʊbænd/

Dịch

n. (trong nghiên cứu gia đình, đặc biệt là trong nghiên cứu bệnh di truyền) một cá nhân từ đó một nghiên cứu gia đình được khởi xướng
Các dạng của từ
số nhiềuprobands

Cụm từ & Cách kết hợp

proband group

nhóm người tham gia

proband selection

chọn người tham gia

proband characteristics

đặc điểm của người tham gia

proband data

dữ liệu của người tham gia

proband analysis

phân tích người tham gia

proband identification

nhận dạng người tham gia

proband assessment

đánh giá người tham gia

proband report

báo cáo về người tham gia

proband recruitment

tuyển dụng người tham gia

proband outcome

kết quả của người tham gia

Câu ví dụ

the proband in the study showed significant improvement.

người tham gia nghiên cứu đã cho thấy sự cải thiện đáng kể.

we need to gather data from the proband's family.

chúng tôi cần thu thập dữ liệu từ gia đình của người tham gia.

the proband's genetic information is crucial for our analysis.

thông tin di truyền của người tham gia rất quan trọng cho phân tích của chúng tôi.

in this research, the proband was selected based on specific criteria.

trong nghiên cứu này, người tham gia đã được chọn dựa trên các tiêu chí cụ thể.

we interviewed the proband to understand their medical history.

chúng tôi đã phỏng vấn người tham gia để hiểu về tiền sử bệnh của họ.

the proband's symptoms were carefully documented.

các triệu chứng của người tham gia đã được ghi lại cẩn thận.

researchers often rely on the proband's information for their studies.

các nhà nghiên cứu thường dựa vào thông tin của người tham gia cho các nghiên cứu của họ.

the proband was part of a larger genetic study.

người tham gia là một phần của một nghiên cứu di truyền lớn hơn.

understanding the proband's environment can provide valuable insights.

hiểu về môi trường của người tham gia có thể cung cấp những hiểu biết có giá trị.

the findings related to the proband were published in a journal.

các kết quả liên quan đến người tham gia đã được công bố trên một tạp chí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay