probings

[Mỹ]/'prəubiŋ/
[Anh]/ˈprobɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khám phá, tìm kiếm sự thật, sâu sắc và sắc bén

Cụm từ & Cách kết hợp

probing questions

các câu hỏi thăm dò

probing investigation

điều tra thăm dò

probing analysis

phân tích thăm dò

probing behavior

hành vi thăm dò

probing techniques

các kỹ thuật thăm dò

Câu ví dụ

probing deeper and deeper into the secrets of the universe

đi sâu hơn và hơn nữa vào những bí mật của vũ trụ

probe a wound to find its extent; probing the anthill with a stick.

đánh giá mức độ của vết thương; dò xét tổ mối bằng một cây gậy.

Conclusion The fistula probing and fistulography are accurate for diagnosis of anal fistula.

Kết luận: Việc thăm dò và chụp mạch ống cụt có độ chính xác trong chẩn đoán ống cụt.

He skillfully parried all the interviewer’s most probing questions.

Anh ấy khéo léo phản bác lại tất cả những câu hỏi thăm dò nhất của người phỏng vấn.

Objective:probing the function mechanism of ZhengGu TongPiDan in curing dyssymphysis,non-bacteroidal bone putrescence and chronic osteomylitis.

Mục tiêu: thăm dò cơ chế hoạt động của ZhengGu TongPiDan trong việc điều trị sự phát triển xương không bình thường, hoại tử xương không do vi khuẩn và viêm tủy xương mãn tính.

Working on a comparable timescale, SIM should provide positional information for a subsample of faint stars, thereby probing the most tenuous star streams.

Làm việc trên một thang đo thời gian so sánh, SIM sẽ cung cấp thông tin về vị trí cho một mẫu con các ngôi sao mờ, do đó thăm dò các dòng sao mỏng nhất.

They creep along the seabed, their whiskery vibrissae probing the surface to feel for the tubes of buried mollusks.

Chúng luồn lách trên đáy biển, những xúc tu lông lá của chúng thăm dò bề mặt để tìm kiếm các ống của các động vật thân mềm chôn vùi.

At the Gallup Organization we recently focused in depth on success, probing the attitudes and traite of 1500 prominent people selected at random from Who’s Who in America.

Tại Tổ chức Gallup, chúng tôi gần đây đã tập trung sâu vào thành công, thăm dò thái độ và phẩm chất của 1500 người nổi bật được chọn ngẫu nhiên từ Who’s Who in America.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay