probing questions
các câu hỏi thăm dò
probing investigation
điều tra thăm dò
probing analysis
phân tích thăm dò
probing behavior
hành vi thăm dò
probing techniques
các kỹ thuật thăm dò
probing deeper and deeper into the secrets of the universe
đi sâu hơn và hơn nữa vào những bí mật của vũ trụ
probe a wound to find its extent; probing the anthill with a stick.
đánh giá mức độ của vết thương; dò xét tổ mối bằng một cây gậy.
Conclusion The fistula probing and fistulography are accurate for diagnosis of anal fistula.
Kết luận: Việc thăm dò và chụp mạch ống cụt có độ chính xác trong chẩn đoán ống cụt.
He skillfully parried all the interviewer’s most probing questions.
Anh ấy khéo léo phản bác lại tất cả những câu hỏi thăm dò nhất của người phỏng vấn.
Objective:probing the function mechanism of ZhengGu TongPiDan in curing dyssymphysis,non-bacteroidal bone putrescence and chronic osteomylitis.
Mục tiêu: thăm dò cơ chế hoạt động của ZhengGu TongPiDan trong việc điều trị sự phát triển xương không bình thường, hoại tử xương không do vi khuẩn và viêm tủy xương mãn tính.
Working on a comparable timescale, SIM should provide positional information for a subsample of faint stars, thereby probing the most tenuous star streams.
Làm việc trên một thang đo thời gian so sánh, SIM sẽ cung cấp thông tin về vị trí cho một mẫu con các ngôi sao mờ, do đó thăm dò các dòng sao mỏng nhất.
They creep along the seabed, their whiskery vibrissae probing the surface to feel for the tubes of buried mollusks.
Chúng luồn lách trên đáy biển, những xúc tu lông lá của chúng thăm dò bề mặt để tìm kiếm các ống của các động vật thân mềm chôn vùi.
At the Gallup Organization we recently focused in depth on success, probing the attitudes and traite of 1500 prominent people selected at random from Who’s Who in America.
Tại Tổ chức Gallup, chúng tôi gần đây đã tập trung sâu vào thành công, thăm dò thái độ và phẩm chất của 1500 người nổi bật được chọn ngẫu nhiên từ Who’s Who in America.
probing questions
các câu hỏi thăm dò
probing investigation
điều tra thăm dò
probing analysis
phân tích thăm dò
probing behavior
hành vi thăm dò
probing techniques
các kỹ thuật thăm dò
probing deeper and deeper into the secrets of the universe
đi sâu hơn và hơn nữa vào những bí mật của vũ trụ
probe a wound to find its extent; probing the anthill with a stick.
đánh giá mức độ của vết thương; dò xét tổ mối bằng một cây gậy.
Conclusion The fistula probing and fistulography are accurate for diagnosis of anal fistula.
Kết luận: Việc thăm dò và chụp mạch ống cụt có độ chính xác trong chẩn đoán ống cụt.
He skillfully parried all the interviewer’s most probing questions.
Anh ấy khéo léo phản bác lại tất cả những câu hỏi thăm dò nhất của người phỏng vấn.
Objective:probing the function mechanism of ZhengGu TongPiDan in curing dyssymphysis,non-bacteroidal bone putrescence and chronic osteomylitis.
Mục tiêu: thăm dò cơ chế hoạt động của ZhengGu TongPiDan trong việc điều trị sự phát triển xương không bình thường, hoại tử xương không do vi khuẩn và viêm tủy xương mãn tính.
Working on a comparable timescale, SIM should provide positional information for a subsample of faint stars, thereby probing the most tenuous star streams.
Làm việc trên một thang đo thời gian so sánh, SIM sẽ cung cấp thông tin về vị trí cho một mẫu con các ngôi sao mờ, do đó thăm dò các dòng sao mỏng nhất.
They creep along the seabed, their whiskery vibrissae probing the surface to feel for the tubes of buried mollusks.
Chúng luồn lách trên đáy biển, những xúc tu lông lá của chúng thăm dò bề mặt để tìm kiếm các ống của các động vật thân mềm chôn vùi.
At the Gallup Organization we recently focused in depth on success, probing the attitudes and traite of 1500 prominent people selected at random from Who’s Who in America.
Tại Tổ chức Gallup, chúng tôi gần đây đã tập trung sâu vào thành công, thăm dò thái độ và phẩm chất của 1500 người nổi bật được chọn ngẫu nhiên từ Who’s Who in America.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay