problem-solving

[Mỹ]/ˈprɒbləmˌsɒlvɪŋ/
[Anh]/ˈprɑːbləmˌsɑːlvɪŋ/

Dịch

n. quá trình hoặc hoạt động tìm ra giải pháp cho các vấn đề
adj. liên quan đến việc tìm ra giải pháp cho các vấn đề

Cụm từ & Cách kết hợp

problem-solving skills

kỹ năng giải quyết vấn đề

problem-solving approach

phương pháp giải quyết vấn đề

problem-solving process

quy trình giải quyết vấn đề

problem-solving techniques

kỹ thuật giải quyết vấn đề

problem-solving session

buổi giải quyết vấn đề

problem-solving team

đội ngũ giải quyết vấn đề

improving problem-solving

cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề

problem-solving strategy

chiến lược giải quyết vấn đề

facilitating problem-solving

tạo điều kiện cho việc giải quyết vấn đề

complex problem-solving

giải quyết vấn đề phức tạp

Câu ví dụ

our team excels at problem-solving and finding innovative solutions.

đội ngũ của chúng tôi vượt trội trong việc giải quyết vấn đề và tìm kiếm các giải pháp sáng tạo.

effective problem-solving is crucial for success in this role.

khả năng giải quyết vấn đề hiệu quả là điều quan trọng để thành công trong vai trò này.

we need a structured approach to problem-solving in this situation.

chúng ta cần một cách tiếp cận có cấu trúc để giải quyết vấn đề trong tình huống này.

the company values employees with strong problem-solving skills.

công ty đánh giá cao nhân viên có kỹ năng giải quyết vấn đề mạnh mẽ.

let's brainstorm some potential solutions to this problem-solving challenge.

hãy cùng nhau động não về một số giải pháp tiềm năng cho thách thức giải quyết vấn đề này.

the project required extensive problem-solving and collaboration.

dự án đòi hỏi nhiều giải quyết vấn đề và hợp tác.

he demonstrated excellent problem-solving abilities during the crisis.

anh ấy đã thể hiện khả năng giải quyết vấn đề tuyệt vời trong cuộc khủng hoảng.

we’re focusing on improving our problem-solving processes.

chúng tôi đang tập trung vào việc cải thiện quy trình giải quyết vấn đề của mình.

this exercise aims to enhance your problem-solving techniques.

bài tập này nhằm mục đích nâng cao các kỹ thuật giải quyết vấn đề của bạn.

the workshop provided valuable tools for problem-solving and decision-making.

buổi hội thảo cung cấp những công cụ có giá trị để giải quyết vấn đề và ra quyết định.

a proactive approach to problem-solving can prevent future issues.

một cách tiếp cận chủ động để giải quyết vấn đề có thể ngăn ngừa các vấn đề trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay