rectifying errors
sửa lỗi
rectifying the situation
khắc phục tình hình
rectifying past mistakes
khắc phục những sai lầm trong quá khứ
rectifying behavior
điều chỉnh hành vi
rectifying a fault
khắc phục một lỗi
rectifying process
điều chỉnh quy trình
rectifying account
khắc phục tài khoản
rectifying legislation
khắc phục luật pháp
rectifying imbalance
khắc phục sự mất cân bằng
rectifying details
khắc phục chi tiết
the government is rectifying the flaws in the education system.
Chính phủ đang khắc phục những thiếu sót trong hệ thống giáo dục.
we need to focus on rectifying past mistakes to move forward.
Chúng ta cần tập trung vào sửa chữa những sai lầm trong quá khứ để tiến về phía trước.
the company is rectifying its image after the scandal.
Công ty đang khắc phục hình ảnh của mình sau scandal.
rectifying the budget requires careful analysis and planning.
Khắc phục ngân sách đòi hỏi phân tích và lập kế hoạch cẩn thận.
the judge ordered the defendant to pay restitution as part of rectifying the damages.
Thẩm phán đã ra lệnh cho bị cáo bồi thường thiệt hại như một phần của việc khắc phục những thiệt hại.
it's important to be proactive in rectifying misunderstandings.
Điều quan trọng là phải chủ động khắc phục những hiểu lầm.
the software update is designed for rectifying security vulnerabilities.
Phần mềm cập nhật được thiết kế để khắc phục các lỗ hổng bảo mật.
the team is working on rectifying the errors in the report.
Đội ngũ đang làm việc để khắc phục những sai sót trong báo cáo.
rectifying the situation will take time and effort.
Việc khắc phục tình hình sẽ mất thời gian và công sức.
the process of rectifying inaccurate data is ongoing.
Quy trình sửa chữa dữ liệu không chính xác đang được tiến hành.
he spent years rectifying the historical record on this topic.
Ông đã dành nhiều năm để khắc phục hồ sơ lịch sử về chủ đề này.
rectifying errors
sửa lỗi
rectifying the situation
khắc phục tình hình
rectifying past mistakes
khắc phục những sai lầm trong quá khứ
rectifying behavior
điều chỉnh hành vi
rectifying a fault
khắc phục một lỗi
rectifying process
điều chỉnh quy trình
rectifying account
khắc phục tài khoản
rectifying legislation
khắc phục luật pháp
rectifying imbalance
khắc phục sự mất cân bằng
rectifying details
khắc phục chi tiết
the government is rectifying the flaws in the education system.
Chính phủ đang khắc phục những thiếu sót trong hệ thống giáo dục.
we need to focus on rectifying past mistakes to move forward.
Chúng ta cần tập trung vào sửa chữa những sai lầm trong quá khứ để tiến về phía trước.
the company is rectifying its image after the scandal.
Công ty đang khắc phục hình ảnh của mình sau scandal.
rectifying the budget requires careful analysis and planning.
Khắc phục ngân sách đòi hỏi phân tích và lập kế hoạch cẩn thận.
the judge ordered the defendant to pay restitution as part of rectifying the damages.
Thẩm phán đã ra lệnh cho bị cáo bồi thường thiệt hại như một phần của việc khắc phục những thiệt hại.
it's important to be proactive in rectifying misunderstandings.
Điều quan trọng là phải chủ động khắc phục những hiểu lầm.
the software update is designed for rectifying security vulnerabilities.
Phần mềm cập nhật được thiết kế để khắc phục các lỗ hổng bảo mật.
the team is working on rectifying the errors in the report.
Đội ngũ đang làm việc để khắc phục những sai sót trong báo cáo.
rectifying the situation will take time and effort.
Việc khắc phục tình hình sẽ mất thời gian và công sức.
the process of rectifying inaccurate data is ongoing.
Quy trình sửa chữa dữ liệu không chính xác đang được tiến hành.
he spent years rectifying the historical record on this topic.
Ông đã dành nhiều năm để khắc phục hồ sơ lịch sử về chủ đề này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay