I always procrastinate when it comes to doing my homework.
Tôi luôn trì hoãn khi đến việc làm bài tập của mình.
She tends to procrastinate making important decisions.
Cô ấy có xu hướng trì hoãn đưa ra những quyết định quan trọng.
Procrastinating on this project will only make things worse.
Trì hoãn dự án này sẽ chỉ khiến mọi thứ trở nên tồi tệ hơn.
I need to stop procrastinating and start working on my goals.
Tôi cần phải ngừng trì hoãn và bắt đầu làm việc trên mục tiêu của mình.
Don't procrastinate on booking your flight tickets.
Đừng trì hoãn việc đặt vé máy bay của bạn.
He always procrastinates on paying bills until the last minute.
Anh ấy luôn trì hoãn việc thanh toán hóa đơn cho đến phút cuối cùng.
Procrastinating will only lead to unnecessary stress.
Trì hoãn chỉ dẫn đến những căng thẳng không cần thiết.
She tends to procrastinate when it comes to cleaning her room.
Cô ấy có xu hướng trì hoãn khi đến việc dọn dẹp phòng của mình.
Procrastinating can have negative consequences on your work performance.
Trì hoãn có thể có những hậu quả tiêu cực đến hiệu suất làm việc của bạn.
Stop procrastinating and start taking action towards your goals.
Ngừng trì hoãn và bắt đầu hành động để đạt được mục tiêu của bạn.
She has people fill out surveys about how often they procrastinate.
Cô ấy yêu cầu mọi người điền vào các cuộc khảo sát về tần suất họ trì hoãn.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 CompilationThey're just a way for us to procrastinate.
Chúng chỉ là một cách để chúng ta trì hoãn mà thôi.
Nguồn: Cambridge top student book sharingAcknowledge you procrastination, your future self will procrastinate.
Hãy thừa nhận sự trì hoãn của bạn, bản thân bạn trong tương lai cũng sẽ trì hoãn.
Nguồn: Scientific WorldBefore we dive into specific solutions, it's useful to know why we procrastinate.
Trước khi đi sâu vào các giải pháp cụ thể, điều hữu ích là biết tại sao chúng ta trì hoãn.
Nguồn: Crash Course Learning EditionOver the years, I've told myself that I procrastinate because I work better under pressure.
Trong nhiều năm, tôi đã tự nhủ rằng tôi trì hoãn vì tôi làm việc tốt hơn khi bị áp lực.
Nguồn: 6 Minute EnglishI find I do some of my best work when I'm procrastinating doing something else.
Tôi thấy tôi làm được một số công việc tốt nhất khi tôi trì hoãn làm việc khác.
Nguồn: Harvard Business ReviewThey feel fear and doubt. They procrastinate.
Họ cảm thấy sợ hãi và nghi ngờ. Họ trì hoãn.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 CompilationPersonally, I think it’s important to try and understand why we procrastinate.
Cá nhân tôi nghĩ rằng điều quan trọng là phải cố gắng hiểu tại sao chúng ta trì hoãn.
Nguồn: 6 Minute EnglishLet's listen again to comedian Eshaan Akbar talking how he feels when he procrastinates.
Hãy cùng nghe lại lời của diễn viên hài Eshaan Akbar chia sẻ về cảm giác của anh ấy khi trì hoãn.
Nguồn: 6 Minute EnglishLet's be honest, you're probably procrastinating while watching this video.
Thành thật mà nói, có lẽ bạn đang trì hoãn khi xem video này.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay