procyons

[Mỹ]/ˈprəʊsɪənz/
[Anh]/ˈproʊsiˌɑnz/

Dịch

n. một ngôi sao trong chòm sao Canis Minor; cũng được biết đến với tên Alpha Canis Minoris

Cụm từ & Cách kết hợp

procyons in space

các chòm sao Phóc-xơ trong không gian

procyons are bright

các chòm sao Phóc-xơ rất sáng

observing procyons

quan sát các chòm sao Phóc-xơ

procyons and stars

các chòm sao Phóc-xơ và các ngôi sao

procyons at night

các chòm sao Phóc-xơ vào ban đêm

procyons in mythology

các chòm sao Phóc-xơ trong thần thoại

procyons in astronomy

các chòm sao Phóc-xơ trong thiên văn học

studying procyons

nghiên cứu các chòm sao Phóc-xơ

procyons and constellations

các chòm sao Phóc-xơ và các chòm sao

procyons as guides

các chòm sao Phóc-xơ như những người dẫn đường

Câu ví dụ

procyons are often mistaken for raccoons.

các loài gấu lửa thường bị nhầm lẫn với cáo.

many procyons are found in urban areas.

nhiều loài gấu lửa được tìm thấy ở các khu vực đô thị.

procyons are known for their intelligence.

các loài gấu lửa nổi tiếng với trí thông minh của chúng.

researchers study procyons to understand their behavior.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu về loài gấu lửa để hiểu rõ hơn về hành vi của chúng.

procyons can adapt to various environments.

các loài gấu lửa có thể thích nghi với nhiều môi trường khác nhau.

people often feed procyons in their backyards.

mọi người thường cho gấu lửa ăn trong sân sau nhà của họ.

procyons are nocturnal animals.

các loài gấu lửa là động vật về đêm.

observing procyons can be a fun activity.

quan sát gấu lửa có thể là một hoạt động thú vị.

procyons have a distinctive appearance.

các loài gấu lửa có vẻ ngoài đặc trưng.

conservation efforts aim to protect procyons.

các nỗ lực bảo tồn nhằm mục đích bảo vệ các loài gấu lửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay