mammals

[US]/ˈmæməlz/
[UK]/ˈmæməlz/

Translation

n. mammals (plural of mammal); động vật có vú (số nhiều của mammal); động vật có vú, động vật cột sống có vú, có lông hoặc lông thú và cho con bú.

Phrases & Collocations

mammals live

động vật có vú sống

studying mammals

nghiên cứu động vật có vú

mammal species

loài động vật có vú

mammals thrive

động vật có vú phát triển mạnh

mammal behavior

hành vi của động vật có vú

mammals evolved

động vật có vú tiến hóa

marine mammals

động vật có vú biển

mammal populations

dân số động vật có vú

mammals migrate

động vật có vú di cư

mammal conservation

bảo tồn động vật có vú

Example Sentences

many mammals give birth to live young.

nhiều động vật có vú sinh con.

scientists study the behavior of mammals in the wild.

các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của động vật có vú trong tự nhiên.

whales and dolphins are marine mammals.

cá voi và cá heo là động vật có vú biển.

the rainforest is home to a diverse range of mammals.

rừng nhiệt đới là nơi sinh sống của nhiều loài động vật có vú đa dạng.

mammals are warm-blooded vertebrates.

động vật có vú là động vật có xương sống có máu ấm.

the population of some mammal species is declining.

tổ chức của một số loài động vật có vú đang suy giảm.

humans are primates, a type of mammal.

con người là linh trưởng, một loại động vật có vú.

mammals often nurse their young with milk.

động vật có vú thường nuôi con bằng sữa mẹ.

the snow leopard is a fascinating mammal of the mountains.

cá thể báo tuyết là một loài động vật có vú hấp dẫn của vùng núi.

conservation efforts are crucial for protecting endangered mammals.

các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ các loài động vật có vú đang bị đe dọa.

bats are nocturnal flying mammals.

dơi là động vật có vú bay về đêm.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now