mammals live
động vật có vú sống
studying mammals
nghiên cứu động vật có vú
mammal species
loài động vật có vú
mammals thrive
động vật có vú phát triển mạnh
mammal behavior
hành vi của động vật có vú
mammals evolved
động vật có vú tiến hóa
marine mammals
động vật có vú biển
mammal populations
dân số động vật có vú
mammals migrate
động vật có vú di cư
mammal conservation
bảo tồn động vật có vú
many mammals give birth to live young.
nhiều động vật có vú sinh con.
scientists study the behavior of mammals in the wild.
các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của động vật có vú trong tự nhiên.
whales and dolphins are marine mammals.
cá voi và cá heo là động vật có vú biển.
the rainforest is home to a diverse range of mammals.
rừng nhiệt đới là nơi sinh sống của nhiều loài động vật có vú đa dạng.
mammals are warm-blooded vertebrates.
động vật có vú là động vật có xương sống có máu ấm.
the population of some mammal species is declining.
tổ chức của một số loài động vật có vú đang suy giảm.
humans are primates, a type of mammal.
con người là linh trưởng, một loại động vật có vú.
mammals often nurse their young with milk.
động vật có vú thường nuôi con bằng sữa mẹ.
the snow leopard is a fascinating mammal of the mountains.
cá thể báo tuyết là một loài động vật có vú hấp dẫn của vùng núi.
conservation efforts are crucial for protecting endangered mammals.
các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ các loài động vật có vú đang bị đe dọa.
bats are nocturnal flying mammals.
dơi là động vật có vú bay về đêm.
mammals live
động vật có vú sống
studying mammals
nghiên cứu động vật có vú
mammal species
loài động vật có vú
mammals thrive
động vật có vú phát triển mạnh
mammal behavior
hành vi của động vật có vú
mammals evolved
động vật có vú tiến hóa
marine mammals
động vật có vú biển
mammal populations
dân số động vật có vú
mammals migrate
động vật có vú di cư
mammal conservation
bảo tồn động vật có vú
many mammals give birth to live young.
nhiều động vật có vú sinh con.
scientists study the behavior of mammals in the wild.
các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của động vật có vú trong tự nhiên.
whales and dolphins are marine mammals.
cá voi và cá heo là động vật có vú biển.
the rainforest is home to a diverse range of mammals.
rừng nhiệt đới là nơi sinh sống của nhiều loài động vật có vú đa dạng.
mammals are warm-blooded vertebrates.
động vật có vú là động vật có xương sống có máu ấm.
the population of some mammal species is declining.
tổ chức của một số loài động vật có vú đang suy giảm.
humans are primates, a type of mammal.
con người là linh trưởng, một loại động vật có vú.
mammals often nurse their young with milk.
động vật có vú thường nuôi con bằng sữa mẹ.
the snow leopard is a fascinating mammal of the mountains.
cá thể báo tuyết là một loài động vật có vú hấp dẫn của vùng núi.
conservation efforts are crucial for protecting endangered mammals.
các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ các loài động vật có vú đang bị đe dọa.
bats are nocturnal flying mammals.
dơi là động vật có vú bay về đêm.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now