professionalisms

[Mỹ]/prə'feʃ(ə)n(ə)lɪz(ə)m/
[Anh]/prə'fɛʃənə'lɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đặc điểm của một nghề nghiệp, hành vi chuyên nghiệp, chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

demonstrate professionalism

thể hiện sự chuyên nghiệp

lack of professionalism

thiếu sự chuyên nghiệp

maintain professionalism

duy trì sự chuyên nghiệp

Câu ví dụ

It aims to enhance teachers’ professionalism.

Nó nhằm mục đích nâng cao trình độ chuyên môn của giáo viên.

They are impressed by the sheer professionalism of the performance.

Họ rất ấn tượng bởi sự chuyên nghiệp tuyệt đối của buổi biểu diễn.

high levels of professionalism which may result in burnout.

mức độ chuyên nghiệp cao có thể dẫn đến kiệt sức.

you cannot fault him for the professionalism of his approach.

bạn không thể trách anh ấy vì sự chuyên nghiệp trong cách tiếp cận của anh ấy.

There are three kinds of discourses and ideologies about legal profession in modern societies, namely, professionalism, elitism and plebeianism.

Có ba loại diễn ngôn và hệ tư tưởng về nghề luật trong các xã hội hiện đại, cụ thể là chủ nghĩa chuyên nghiệp, chủ nghĩa ưu tú và chủ nghĩa bình dân.

high level of professionalism

mức độ chuyên nghiệp cao

demonstrate professionalism in the workplace

thể hiện sự chuyên nghiệp tại nơi làm việc

professionalism is key to success

chuyên nghiệp là chìa khóa dẫn đến thành công

maintain professionalism at all times

duy trì sự chuyên nghiệp mọi lúc mọi nơi

lack of professionalism can harm your reputation

thiếu chuyên nghiệp có thể gây hại cho danh tiếng của bạn

professionalism is expected in this industry

chuyên nghiệp được mong đợi trong ngành này

professionalism is valued in a team environment

chuyên nghiệp được đánh giá cao trong môi trường làm việc nhóm

uphold a standard of professionalism

duy trì tiêu chuẩn chuyên nghiệp

professionalism can lead to career advancement

chuyên nghiệp có thể dẫn đến thăng tiến trong sự nghiệp

Ví dụ thực tế

PROFESSIONALISM Professionalism denotes behavior that characterizes a person as a professional.

NGHỀ NGUYÊN MẪU Tính chuyên nghiệp thể hiện hành vi đặc trưng của một người làm nghề.

Nguồn: New Clinical Medicine English Textbook

They also praise the professionalism and high quality of their E.U. business partners.

Họ cũng đánh giá cao tính chuyên nghiệp và chất lượng cao của các đối tác kinh doanh EU của họ.

Nguồn: CRI Online October 2019 Collection

Passengeres credited the professionalism of pilots and flight attendants for handling the close call.

Hành khách ghi nhận sự chuyên nghiệp của phi công và nhân viên phục vụ trên chuyến bay trong việc xử lý tình huống nguy hiểm.

Nguồn: AP Listening February 2016 Collection

Ah. You're too kind, and I aspire to your level of professionalism, Sam.

A. Bạn quá tốt, và tôi ngưỡng mộ trình độ chuyên nghiệp của bạn, Sam.

Nguồn: 6 Minute English

So in my mind I had to switch this to professionalism.

Vì vậy, trong tâm trí tôi, tôi phải chuyển điều này sang tính chuyên nghiệp.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

You don't exactly exude professionalism, so it's hard for me to imagine...- What?

Bạn không thực sự toát lên sự chuyên nghiệp, nên tôi khó có thể tưởng tượng...- Cái gì?

Nguồn: "Reconstructing a Lady" Original Soundtrack

Well, these's...it becomes this issue of professionalism, there's dark side and light side? Isn't it?

Vâng, thì...nó trở thành vấn đề về tính chuyên nghiệp, có mặt tối và mặt sáng? Phải không?

Nguồn: Steve Jobs: The Lost Interview

Build contacts that can speak to your professionalism and your work habits.

Xây dựng các mối quan hệ có thể nói về sự chuyên nghiệp và thói quen làm việc của bạn.

Nguồn: Crash Course: Business in the Workplace

Pat builds cultures of winning by enforcement, professionalism and preparation, which became a part of my DNA.

Pat xây dựng văn hóa chiến thắng bằng cách thực thi, chuyên nghiệp và chuẩn bị, điều này đã trở thành một phần của DNA của tôi.

Nguồn: NBA Star Speech Collection

I know you think I'm being a hardass, but I'm just looking for a basic level of professionalism.

Tôi biết bạn nghĩ tôi đang tỏ ra khó tính, nhưng tôi chỉ đang tìm kiếm mức độ chuyên nghiệp cơ bản.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay