professionals

[US]/[prəˈfeʃən(ə)lz]/
[UK]/[prəˈfeʃ(ə)nəl]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người được tuyển dụng hoặc tham gia vào một nghề nghiệp cụ thể; Một người tham gia vào một nghề nghiệp để kiếm sống.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng của một nghề nghiệp.

Phrases & Collocations

hiring professionals

thuê chuyên gia

experienced professionals

chuyên gia có kinh nghiệm

trusted professionals

chuyên gia đáng tin cậy

professional services

dịch vụ chuyên nghiệp

professional advice

lời khuyên chuyên nghiệp

become professionals

trở thành chuyên gia

supporting professionals

hỗ trợ chuyên gia

professional standards

tiêu chuẩn chuyên nghiệp

are professionals

là chuyên gia

professional team

đội ngũ chuyên nghiệp

Example Sentences

we hired professionals to handle the complex legal issues.

Chúng tôi đã thuê các chuyên gia để xử lý các vấn đề pháp lý phức tạp.

the project required the skills of experienced professionals.

Dự án đòi hỏi các kỹ năng của các chuyên gia có kinh nghiệm.

medical professionals are on the front lines of patient care.

Các chuyên gia y tế luôn ở tuyến đầu trong việc chăm sóc bệnh nhân.

financial professionals can help you plan for retirement.

Các chuyên gia tài chính có thể giúp bạn lên kế hoạch nghỉ hưu.

it professionals maintain our company's network infrastructure.

Các chuyên gia IT duy trì cơ sở hạ tầng mạng của công ty chúng tôi.

we consulted with marketing professionals to improve our campaign.

Chúng tôi đã tham khảo ý kiến ​​của các chuyên gia marketing để cải thiện chiến dịch của chúng tôi.

the museum showcased the work of talented professionals.

Bảo tàng trưng bày các tác phẩm của các chuyên gia tài năng.

construction professionals ensured the building was structurally sound.

Các chuyên gia xây dựng đảm bảo tòa nhà có kết cấu chắc chắn.

legal professionals drafted the contract and reviewed it carefully.

Các chuyên gia pháp lý đã soạn thảo hợp đồng và xem xét nó một cách cẩn thận.

the team included a mix of experienced professionals and interns.

Đội ngũ bao gồm sự kết hợp giữa các chuyên gia có kinh nghiệm và thực tập sinh.

we value the expertise of our dedicated professionals.

Chúng tôi đánh giá cao chuyên môn của các chuyên gia tận tâm của chúng tôi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now