competent authority
cơ quan có thẩm quyền
competent department
phòng có năng lực
competent in
có năng lực trong
be competent for
có năng lực cho
competent jurisdiction
phạm vi xét xử có năng lực
competent person
người có năng lực
competent court
toà án có năng lực
a highly competent surgeon.
một bác sĩ phẫu thuật rất có năng lực.
He is competent for the task.
Anh ấy có đủ năng lực cho nhiệm vụ.
It was competent to him to refuse.
Việc từ chối là điều mà anh ấy có thể làm.
He did a competent job.
Anh ấy đã làm một công việc tốt.
He is competent to do it.
Anh ấy có đủ năng lực để làm điều đó.
an infinitely competent mother of three.
một người mẹ rất có năng lực và có ba người con.
she spoke quite competent French.
Cô ấy nói tiếng Pháp khá tốt.
He is a competent, but not a brilliant musician.
Anh ấy là một nhạc sĩ có năng lực, nhưng không phải là thiên tài.
Two competent witnesses testified.
Hai nhân chứng có năng lực đã khai báo.
a competent but dull performance of the role;
một màn trình diễn vai diễn có năng lực nhưng nhạt nhẽo;
a seemingly competent and well-organized person.
một người dường như có năng lực và ngăn nắp.
A qualified stenographer is not necessarily a competent secretary.
Một thư ký viên có trình độ không nhất thiết phải là một người thư ký có năng lực.
She always does a competent job.
Cô ấy luôn làm một công việc tốt.
the London Stock Exchange is the competent authority under the Financial Services Act.
Sở Giao Dịch Chứng Khoán London là cơ quan có thẩm quyền theo Đạo luật Dịch vụ Tài chính.
If you want to learn English, you must first find a competent teacher.
Nếu bạn muốn học tiếng Anh, bạn phải tìm một giáo viên có năng lực trước tiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay