| thì quá khứ | proffered |
| ngôi thứ ba số ít | proffers |
| hiện tại phân từ | proffering |
| quá khứ phân từ | proffered |
| số nhiều | proffers |
to proffer rich gifts
để đưa ra những món quà giàu sang
I proffer to lend him one.
Tôi đề nghị cho anh ấy một cái.
he proffered his resignation.
anh ấy đã đưa ra đơn từ chức.
He refused all the proffered drink.
Anh ấy từ chối tất cả đồ uống được đưa ra.
She proffered her cheek to kiss.
Cô ấy đưa má ra để hôn.
I would proffer the most exquisite oblations of flowery banners, garlands, as well as nautch, music, scented ointments, and canopies, for veneration of all Buddhas.
Tôi xin dâng những lễ vật tuyệt đẹp nhất gồm các biểu ngữ hoa, vòng hoa, cũng như vũ điệu, âm nhạc, tinh dầu thơm và tán cây, để tôn kính tất cả các Phật.
to proffer rich gifts
để đưa ra những món quà giàu sang
I proffer to lend him one.
Tôi đề nghị cho anh ấy một cái.
he proffered his resignation.
anh ấy đã đưa ra đơn từ chức.
He refused all the proffered drink.
Anh ấy từ chối tất cả đồ uống được đưa ra.
She proffered her cheek to kiss.
Cô ấy đưa má ra để hôn.
I would proffer the most exquisite oblations of flowery banners, garlands, as well as nautch, music, scented ointments, and canopies, for veneration of all Buddhas.
Tôi xin dâng những lễ vật tuyệt đẹp nhất gồm các biểu ngữ hoa, vòng hoa, cũng như vũ điệu, âm nhạc, tinh dầu thơm và tán cây, để tôn kính tất cả các Phật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay