progressed further
tiến triển xa hơn
progressed steadily
tiến triển ổn định
progressed rapidly
tiến triển nhanh chóng
progressed significantly
tiến triển đáng kể
progressed smoothly
tiến triển suôn sẻ
progressed well
tiến triển tốt
progressed slowly
tiến triển chậm rãi
progressed logically
tiến triển hợp lý
progressed jointly
tiến triển chung
progressed accordingly
tiến triển phù hợp
the project has progressed significantly over the past month.
dự án đã có những tiến triển đáng kể trong tháng qua.
she has progressed in her career through hard work.
cô ấy đã tiến bộ trong sự nghiệp của mình nhờ sự chăm chỉ.
our understanding of the topic has progressed with new research.
sự hiểu biết của chúng tôi về chủ đề đã được cải thiện với những nghiên cứu mới.
the negotiations have progressed to the final stages.
các cuộc đàm phán đã tiến đến giai đoạn cuối cùng.
he has progressed from a beginner to an expert in the field.
anh ấy đã tiến từ người mới bắt đầu đến chuyên gia trong lĩnh vực này.
the technology has progressed rapidly in recent years.
công nghệ đã phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây.
they have progressed in their understanding of the issue.
họ đã tiến bộ trong sự hiểu biết của họ về vấn đề.
as the season progressed, the team improved their performance.
khi mùa giải diễn ra, đội đã cải thiện hiệu suất của họ.
she felt she had progressed in her personal development.
cô ấy cảm thấy mình đã tiến bộ trong sự phát triển cá nhân của mình.
the story progressed with unexpected twists and turns.
câu chuyện diễn ra với những diễn biến bất ngờ và những khúc quanh không ngờ tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay