progressivism

[Mỹ]/prəˈɡrɛsɪvɪzəm/
[Anh]/prəˈɡrɛsɪˌvɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hệ tư tưởng chính trị ủng hộ cải cách xã hội và tiến bộ; niềm tin vào hoặc ủng hộ cải cách xã hội

Cụm từ & Cách kết hợp

modern progressivism

chủ nghĩa tiến bộ hiện đại

social progressivism

chủ nghĩa tiến bộ xã hội

economic progressivism

chủ nghĩa tiến bộ kinh tế

cultural progressivism

chủ nghĩa tiến bộ văn hóa

political progressivism

chủ nghĩa tiến bộ chính trị

progressivism today

chủ nghĩa tiến bộ ngày nay

progressivism movement

phong trào chủ nghĩa tiến bộ

progressivism agenda

th chương trình nghị sự của chủ nghĩa tiến bộ

progressivism ideals

lý tưởng của chủ nghĩa tiến bộ

progressivism values

giá trị của chủ nghĩa tiến bộ

Câu ví dụ

progressivism promotes social justice and equality.

chủ nghĩa tiến bộ thúc đẩy công bằng xã hội và bình đẳng.

many believe that progressivism is essential for modern society.

nhiều người tin rằng chủ nghĩa tiến bộ là điều cần thiết cho xã hội hiện đại.

progressivism advocates for environmental sustainability.

chủ nghĩa tiến bộ ủng hộ tính bền vững về môi trường.

in education, progressivism encourages critical thinking.

trong giáo dục, chủ nghĩa tiến bộ khuyến khích tư duy phản biện.

progressivism often challenges traditional norms.

chủ nghĩa tiến bộ thường xuyên thách thức các chuẩn mực truyền thống.

many politicians identify with the principles of progressivism.

nhiều chính trị gia đồng tình với các nguyên tắc của chủ nghĩa tiến bộ.

progressivism seeks to address systemic inequalities.

chủ nghĩa tiến bộ tìm cách giải quyết sự bất bình đẳng có hệ thống.

progressivism has influenced various social movements.

chủ nghĩa tiến bộ đã ảnh hưởng đến nhiều phong trào xã hội khác nhau.

critics argue that progressivism can lead to overreach.

các nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa tiến bộ có thể dẫn đến lạm quyền.

progressivism emphasizes the importance of community engagement.

chủ nghĩa tiến bộ nhấn mạnh tầm quan trọng của sự tham gia của cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay