prohumanists

[US]/[prəʊˈhjuːmənɪsts]/
[UK]/[proʊˈhjuːmənɪsts]/

Translation

n. Dạng số nhiều của prohumanist; những người ủng hộ hoặc vận động cho chủ nghĩa nhân bản, ưu tiên lợi ích, quyền lợi hoặc hạnh phúc con người hơn các yếu tố khác; những người tin vào tính vượt trội hoặc tính ưu tiên của con người hoặc giá trị nhân văn.

Example Sentences

english sentence

Vietnamese_translation

prohumanists believe technology should enhance human capabilities, not replace them.

Đa số các nhà ủng hộ con người cho rằng công nghệ nên nâng cao khả năng của con người, chứ không phải thay thế chúng.

many prohumanists advocate for ethical ai development.

Nhiều nhà ủng hộ con người kêu gọi phát triển trí tuệ nhân tạo một cách đạo đức.

the prohumanists' movement emphasizes human-centered innovation.

Phong trào của các nhà ủng hộ con người nhấn mạnh vào đổi mới lấy con người làm trung tâm.

prohumanists often collaborate with technologists to shape policy.

Các nhà ủng hộ con người thường hợp tác với các nhà công nghệ để định hình chính sách.

critics argue that prohumanists are too optimistic about technology.

Các nhà phê bình cho rằng các nhà ủng hộ con người quá lạc quan về công nghệ.

prohumanists promote education about the risks and benefits of ai.

Các nhà ủng hộ con người thúc đẩy giáo dục về rủi ro và lợi ích của trí tuệ nhân tạo.

the prohumanists' conference attracted thousands of attendees.

Hội nghị của các nhà ủng hộ con người đã thu hút hàng nghìn người tham dự.

some prohumanists worry about job displacement due to automation.

Một số nhà ủng hộ con người lo ngại về việc mất việc làm do tự động hóa.

prohumanists support regulations that protect human workers.

Các nhà ủng hộ con người ủng hộ các quy định bảo vệ người lao động.

the prohumanists' manifesto outlines core principles for responsible tech.

Tuyên ngôn của các nhà ủng hộ con người nêu bật các nguyên tắc cốt lõi cho công nghệ có trách nhiệm.

prohumanists argue for preserving human agency in decision-making systems.

Các nhà ủng hộ con người lập luận để duy trì vai trò của con người trong các hệ thống ra quyết định.

leading prohumanists published a joint statement on ai safety.

Các nhà lãnh đạo của phong trào ủng hộ con người đã công bố một tuyên bố chung về an toàn của trí tuệ nhân tạo.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now