prolapsing disc
đĩa sa
prolapsing uterus
tử cung sa
prolapsing organ
tạng sa
prolapsing bowel
dạ dày sa
prolapsing rectum
trực tràng sa
prolapsing valve
van sa
prolapsing tissue
mô sa
prolapsing bladder
bàng quang sa
prolapsing skin
da sa
prolapsing structure
cấu trúc sa
the doctor explained the risks of prolapsing organs.
bác sĩ đã giải thích về những rủi ro của sự sa các cơ quan.
she was worried about prolapsing during her pregnancy.
cô ấy lo lắng về việc sa khi mang thai.
prolapsing can lead to serious health issues if untreated.
việc sa các cơ quan có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng nếu không được điều trị.
he underwent surgery to correct his prolapsing condition.
anh ấy đã trải qua phẫu thuật để điều trị tình trạng sa của mình.
prolapsing may cause discomfort and pain in daily activities.
việc sa các cơ quan có thể gây khó chịu và đau đớn trong các hoạt động hàng ngày.
regular exercise can help prevent prolapsing in women.
tập thể dục thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa việc sa các cơ quan ở phụ nữ.
she learned about the symptoms of prolapsing from her doctor.
cô ấy đã tìm hiểu về các triệu chứng của việc sa các cơ quan từ bác sĩ của mình.
prolapsing can be a common issue after childbirth.
việc sa các cơ quan có thể là một vấn đề phổ biến sau khi sinh.
the therapist recommended pelvic exercises to avoid prolapsing.
nhà trị liệu đã đề xuất các bài tập xương chậu để tránh việc sa các cơ quan.
understanding prolapsing can help in early diagnosis.
hiểu về việc sa các cơ quan có thể giúp trong việc chẩn đoán sớm.
prolapsing disc
đĩa sa
prolapsing uterus
tử cung sa
prolapsing organ
tạng sa
prolapsing bowel
dạ dày sa
prolapsing rectum
trực tràng sa
prolapsing valve
van sa
prolapsing tissue
mô sa
prolapsing bladder
bàng quang sa
prolapsing skin
da sa
prolapsing structure
cấu trúc sa
the doctor explained the risks of prolapsing organs.
bác sĩ đã giải thích về những rủi ro của sự sa các cơ quan.
she was worried about prolapsing during her pregnancy.
cô ấy lo lắng về việc sa khi mang thai.
prolapsing can lead to serious health issues if untreated.
việc sa các cơ quan có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng nếu không được điều trị.
he underwent surgery to correct his prolapsing condition.
anh ấy đã trải qua phẫu thuật để điều trị tình trạng sa của mình.
prolapsing may cause discomfort and pain in daily activities.
việc sa các cơ quan có thể gây khó chịu và đau đớn trong các hoạt động hàng ngày.
regular exercise can help prevent prolapsing in women.
tập thể dục thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa việc sa các cơ quan ở phụ nữ.
she learned about the symptoms of prolapsing from her doctor.
cô ấy đã tìm hiểu về các triệu chứng của việc sa các cơ quan từ bác sĩ của mình.
prolapsing can be a common issue after childbirth.
việc sa các cơ quan có thể là một vấn đề phổ biến sau khi sinh.
the therapist recommended pelvic exercises to avoid prolapsing.
nhà trị liệu đã đề xuất các bài tập xương chậu để tránh việc sa các cơ quan.
understanding prolapsing can help in early diagnosis.
hiểu về việc sa các cơ quan có thể giúp trong việc chẩn đoán sớm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay