| số nhiều | pronominalisations |
pronominalisation processes
Quá trình đại từ hóa
oblique pronominalisation
Đại từ hóa nghi vấn
obligatory pronominalisation
Đại từ hóa bắt buộc
optional pronominalisation
Đại từ hóa tùy chọn
clitic pronominalisation
Đại từ hóa phụ thuộc
pronominalisation constraints
Ràng buộc đại từ hóa
subject pronominalisation
Đại từ hóa chủ ngữ
object pronominalisation
Đại từ hóa túc từ
double pronominalisation
Đại từ hóa kép
pronominalisation rule
Quy tắc đại từ hóa
i saw the cat. it was sleeping.
Tôi đã thấy con mèo. Nó đang ngủ.
the teacher gave us the books. she handed them to us.
Giáo viên đã cho chúng tôi những cuốn sách. Cô ấy đưa chúng cho chúng tôi.
john lost his keys. he couldn't find them anywhere.
John đã mất chìa khóa của mình. Anh ấy không thể tìm thấy chúng ở bất cứ đâu.
my mother called. she said she would come tomorrow.
Mẹ tôi gọi điện. Cô ấy nói cô sẽ đến ngày mai.
the children are playing in the park. they look happy.
Các em nhỏ đang chơi trong công viên. Họ trông vui vẻ.
i met mary yesterday. she told me about her job.
Tôi đã gặp Mary ngày hôm qua. Cô ấy kể cho tôi về công việc của cô ấy.
the book is on the table. you can take it.
Quyển sách đang ở trên bàn. Bạn có thể lấy nó.
my friends arrived. they brought their guitars.
Những người bạn của tôi đã đến. Họ mang theo đàn guitar của họ.
the dog bit the postman. it was very aggressive.
Con chó cắn người đưa thư. Nó rất hung hăng.
sarah finished her work. she submitted it online.
Sarah đã hoàn thành công việc của cô ấy. Cô ấy đã nộp nó trực tuyến.
the students finished their exams. they were relieved.
Các sinh viên đã hoàn thành bài thi của họ. Họ cảm thấy nhẹ nhõm.
i bought a new car. it costs a lot of money.
Tôi đã mua một chiếc xe mới. Nó tốn rất nhiều tiền.
pronominalisation processes
Quá trình đại từ hóa
oblique pronominalisation
Đại từ hóa nghi vấn
obligatory pronominalisation
Đại từ hóa bắt buộc
optional pronominalisation
Đại từ hóa tùy chọn
clitic pronominalisation
Đại từ hóa phụ thuộc
pronominalisation constraints
Ràng buộc đại từ hóa
subject pronominalisation
Đại từ hóa chủ ngữ
object pronominalisation
Đại từ hóa túc từ
double pronominalisation
Đại từ hóa kép
pronominalisation rule
Quy tắc đại từ hóa
i saw the cat. it was sleeping.
Tôi đã thấy con mèo. Nó đang ngủ.
the teacher gave us the books. she handed them to us.
Giáo viên đã cho chúng tôi những cuốn sách. Cô ấy đưa chúng cho chúng tôi.
john lost his keys. he couldn't find them anywhere.
John đã mất chìa khóa của mình. Anh ấy không thể tìm thấy chúng ở bất cứ đâu.
my mother called. she said she would come tomorrow.
Mẹ tôi gọi điện. Cô ấy nói cô sẽ đến ngày mai.
the children are playing in the park. they look happy.
Các em nhỏ đang chơi trong công viên. Họ trông vui vẻ.
i met mary yesterday. she told me about her job.
Tôi đã gặp Mary ngày hôm qua. Cô ấy kể cho tôi về công việc của cô ấy.
the book is on the table. you can take it.
Quyển sách đang ở trên bàn. Bạn có thể lấy nó.
my friends arrived. they brought their guitars.
Những người bạn của tôi đã đến. Họ mang theo đàn guitar của họ.
the dog bit the postman. it was very aggressive.
Con chó cắn người đưa thư. Nó rất hung hăng.
sarah finished her work. she submitted it online.
Sarah đã hoàn thành công việc của cô ấy. Cô ấy đã nộp nó trực tuyến.
the students finished their exams. they were relieved.
Các sinh viên đã hoàn thành bài thi của họ. Họ cảm thấy nhẹ nhõm.
i bought a new car. it costs a lot of money.
Tôi đã mua một chiếc xe mới. Nó tốn rất nhiều tiền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay