pronominalisations

[Mỹ]/ˌprəʊ.nɒm.ɪ.nə.laɪˈzeɪ.ʃənz/
[Anh]/ˌproʊ.nɑː.mə.nə.ləˈzeɪ.ʃənz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của pronominalisation; quá trình thay thế một danh từ hoặc cụm danh từ bằng một đại từ.

Cụm từ & Cách kết hợp

pronominalisation processes

quá trình đại từ hóa

multiple pronominalisations

nhiều phép đại từ hóa

forced pronominalisation

đại từ hóa cưỡng bức

obligatory pronominalisation

đại từ hóa bắt buộc

pronominalisation rules

quy tắc đại từ hóa

subject pronominalisation

đại từ hóa chủ ngữ

object pronominalisation

đại từ hóa túc từ

complete pronominalisation

đại từ hóa hoàn toàn

undergo pronominalisation

chịu đại từ hóa

pronominalisation constraints

ràng buộc đại từ hóa

Câu ví dụ

it's raining heavily today.

Đang mưa rất to hôm nay.

this is the best solution for now.

Đây là giải pháp tốt nhất cho lúc này.

i prefer this one over that one.

Tôi thích cái này hơn cái kia.

some people believe in ghosts.

Một số người tin vào ma quỷ.

each student must submit their assignment.

Mỗi sinh viên phải nộp bài tập của mình.

all is well that ends well.

Tất cả sẽ tốt đẹp nếu kết thúc tốt đẹp.

both brothers work in finance.

Cả hai anh em đều làm việc trong lĩnh vực tài chính.

none of the answers were correct.

Không có câu trả lời nào là đúng.

most tourists visit the great wall.

Hầu hết du khách đều đến thăm Vạn Lý Trường Thành.

she seems tired today.

Cô ấy trông mệt mỏi hôm nay.

they are building a new hospital.

Họ đang xây dựng một bệnh viện mới.

everyone needs love and care.

Mọi người đều cần tình yêu và sự quan tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay