proof-resistant

[Mỹ]/[ˈprʊːf rɪˈzɪstənt]/
[Anh]/[ˈpruːf rɪˈzɪstənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thể bị bác bỏ; miễn nhiễm trước việc phản bác; kháng cự trước bằng chứng hoặc chứng minh; được thiết kế để chống lại các nỗ lực bác bỏ hoặc vô hiệu hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

proof-resistant fabric

vải chống thấm

being proof-resistant

chống thấm

highly proof-resistant

chống thấm cao

proof-resistant coating

lớp phủ chống thấm

became proof-resistant

trở nên chống thấm

proof-resistant design

thiết kế chống thấm

inherently proof-resistant

chống thấm bẩm sinh

new proof-resistant

mới chống thấm

fully proof-resistant

hoàn toàn chống thấm

proof-resistant material

vật liệu chống thấm

Câu ví dụ

the company developed a proof-resistant coating for the new smartphone.

Doanh nghiệp đã phát triển một lớp phủ chống làm giả cho điện thoại thông minh mới.

we need a proof-resistant label to prevent counterfeiting of our products.

Chúng ta cần nhãn chống làm giả để ngăn chặn việc làm giả sản phẩm của chúng ta.

the document featured proof-resistant holograms for added security.

Tài liệu có các hologram chống làm giả để tăng cường an ninh.

the currency incorporates several proof-resistant features to deter forgery.

Loại tiền này tích hợp nhiều tính năng chống làm giả để ngăn chặn việc giả mạo.

the system uses proof-resistant technology to verify the authenticity of the item.

Hệ thống sử dụng công nghệ chống làm giả để xác minh tính xác thực của mặt hàng.

the packaging included a proof-resistant seal to guarantee product integrity.

Đóng gói bao gồm một dấu niêm phong chống làm giả để đảm bảo tính toàn vẹn của sản phẩm.

they invested heavily in proof-resistant measures to protect their intellectual property.

Họ đã đầu tư mạnh vào các biện pháp chống làm giả để bảo vệ tài sản trí tuệ của họ.

the new id card boasts several proof-resistant elements to prevent fraud.

Thẻ nhận dạng mới tự hào có nhiều yếu tố chống làm giả để ngăn chặn gian lận.

the software employs proof-resistant algorithms to detect tampered data.

Phần mềm sử dụng các thuật toán chống làm giả để phát hiện dữ liệu bị thay đổi.

the manufacturer is committed to using proof-resistant materials in their products.

Nhà sản xuất cam kết sử dụng các vật liệu chống làm giả trong sản phẩm của họ.

a proof-resistant design is crucial for high-value items like diamonds.

Một thiết kế chống làm giả là rất quan trọng đối với các mặt hàng có giá trị cao như kim cương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay