propounders

[Mỹ]/prəˈpaʊndəz/
[Anh]/prəˈpaʊndərz/

Dịch

n. số nhiều của propounder; những người đưa ra một ý tưởng, đề xuất hoặc lý thuyết; (Luật) những người tuyên bố di chúc

Cụm từ & Cách kết hợp

the propounders

những người đề xướng

propounders of

những người đề xướng của

propounder of

người đề xướng của

early propounders

những người đề xướng đầu tiên

original propounders

những người đề xướng ban đầu

false propounders

những người đề xướng sai

these propounders

những người đề xướng này

those propounders

những người đề xướng đó

propounder's theory

lý thuyết của người đề xướng

modern propounders

những người đề xướng hiện đại

Câu ví dụ

the propounders of this economic theory faced intense scrutiny from their peers.

Người đề xướng lý thuyết kinh tế này đã đối mặt với sự kiểm tra nghiêm ngặt từ đồng nghiệp của họ.

early propounders of the constitution advocated for a balanced federal system.

Người đề xướng hiến pháp sớm đã ủng hộ một hệ thống liên bang cân bằng.

she is considered one of the leading propounders of modern abstract art.

Cô được coi là một trong những người đề xướng hàng đầu của nghệ thuật trừu tượng hiện đại.

the propounders of the new legislation hope to reduce carbon emissions significantly.

Người đề xướng của luật mới hy vọng sẽ giảm đáng kể lượng khí thải carbon.

as propounders of free speech, they opposed all forms of censorship.

Là những người đề xướng tự do ngôn luận, họ phản đối mọi hình thức kiểm duyệt.

the propounders of the philosophy emphasized the importance of individual will.

Người đề xướng của triết học nhấn mạnh tầm quan trọng của ý chí cá nhân.

several propounders of the movement gathered to discuss future strategies.

Một số người đề xướng của phong trào đã tụ tập để thảo luận về các chiến lược tương lai.

the propounders of this scientific hypothesis lacked sufficient empirical evidence.

Người đề xướng giả thuyết khoa học này thiếu bằng chứng thực nghiệm đầy đủ.

historians study the motives of the propounders of the revolutionary war.

Lịch sử gia nghiên cứu động cơ của những người đề xướng cuộc chiến cách mạng.

the propounders of the initiative collected thousands of signatures.

Người đề xướng sáng kiến đã thu thập hàng nghìn chữ ký.

propounders of strict discipline often overlook the need for creativity.

Người đề xướng kỷ luật nghiêm ngặt thường bỏ qua nhu cầu sáng tạo.

the propounders of the digital currency claim it will democratize finance.

Người đề xướng tiền số cho rằng nó sẽ dân chủ hóa tài chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay