prosperers

[Mỹ]//ˈprɒspərərz//
[Anh]//ˈprɑspərərz//

Dịch

n. pl. Những người đạt được thành công vật chất hoặc sự sung túc kinh tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

prosperers thrive

những người làm giàu phát đạt

prosperers' success

sự thành công của những người làm giàu

prosperers grow

những người làm giàu phát triển

prosperers will prosper

những người làm giàu sẽ phát đạt

prosperers' growth

sự phát triển của những người làm giàu

prosperers flourish

những người làm giàu thịnh vượng

prosperers' future

tương lai của những người làm giàu

prosperers have prospered

những người làm giàu đã phát đạt

prosperers are prospering

những người làm giàu đang phát đạt

prosperers' progress

sự tiến bộ của những người làm giàu

Câu ví dụ

true prosperers in the global market focus on sustainable practices rather than quick profits.

những người thành đạt thực sự trên thị trường toàn cầu tập trung vào các thực hành bền vững thay vì lợi nhuận nhanh chóng.

history shows that wise investors become prosperers by carefully diversifying their portfolios.

lịch sử cho thấy các nhà đầu tư khôn ngoan trở thành những người thành đạt bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư một cách cẩn thận.

these prosperers are generous philanthropists who donate a large percentage of their wealth.

những người thành đạt này là các nhà từ thiện hào phóng, họ quyên góp một tỷ lệ lớn tài sản của họ.

becoming one of the few prosperers in that industry requires deep technical knowledge and persistence.

trở thành một trong số ít những người thành đạt trong ngành đó đòi hỏi kiến thức kỹ thuật sâu rộng và sự kiên trì.

the town celebrated its local prosperers during the annual community appreciation festival.

thị trấn đã tổ chức lễ hội tri ân cộng đồng hàng năm để kỷ niệm những người thành đạt địa phương của mình.

most self-made prosperers attribute their achievements to discipline and a strong work ethic.

đa số những người thành đạt tự thân cho rằng thành tựu của họ là nhờ kỷ luật và tinh thần làm việc mạnh mẽ.

in times of uncertainty, resilient prosperers find ways to adapt and succeed.

trong thời kỳ bất ổn, những người thành đạt kiên cường tìm ra cách thích nghi và thành công.

we invited several business prosperers to mentor the young entrepreneurs at the conference.

chúng tôi đã mời một số người thành đạt trong kinh doanh đến hướng dẫn các doanh nhân trẻ tại hội nghị.

the study analyzes the habits of long-term prosperers compared to those who lost wealth quickly.

nghiên cứu này phân tích thói quen của những người thành đạt lâu dài so với những người mất tài sản nhanh chóng.

creative artists are often unexpected prosperers in the digital age of content creation.

các nghệ sĩ sáng tạo thường là những người thành đạt bất ngờ trong kỷ nguyên số của việc tạo nội dung.

despite the economic downturn, the agricultural sector produced several new prosperers this year.

mặc dù suy thoái kinh tế, ngành nông nghiệp đã sản xuất ra một số người thành đạt mới trong năm nay.

many spiritual leaders argue that true prosperers possess inner peace alongside material abundance.

nhiều nhà lãnh đạo tinh thần cho rằng những người thành đạt thực sự sở hữu sự bình an bên trong cùng với sự dư dả vật chất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay