beliefs

[US]/[bɪˈliːfs]/
[UK]/[bɪˈliːfs]/
Frequency: Very High

Translation

n. Niềm tin mạnh mẽ; sự tin tưởng.; Sự chấp nhận rằng một phát biểu là đúng hoặc một người đáng tin cậy, dễ mến, v.v.; Một nhóm các ý kiến hoặc ý tưởng mà một người hoặc một nhóm người nắm giữ.; Niềm tin tôn giáo.

Phrases & Collocations

core beliefs

niềm tin cốt lõi

challenge beliefs

thách thức niềm tin

deep beliefs

niềm tin sâu sắc

shared beliefs

niềm tin chung

personal beliefs

niềm tin cá nhân

changing beliefs

thay đổi niềm tin

examine beliefs

khám xét niềm tin

religious beliefs

niềm tin tôn giáo

strong beliefs

niềm tin mạnh mẽ

influence beliefs

ảnh hưởng đến niềm tin

Example Sentences

my beliefs about the world have changed significantly over the years.

Niềm tin của tôi về thế giới đã thay đổi đáng kể trong những năm qua.

the company's core beliefs guide its business decisions.

Niềm tin cốt lõi của công ty hướng dẫn các quyết định kinh doanh của họ.

it's important to respect other people's beliefs, even if you disagree.

Điều quan trọng là phải tôn trọng niềm tin của người khác, ngay cả khi bạn không đồng ý.

religious beliefs often provide comfort and a sense of purpose.

Niềm tin tôn giáo thường mang lại sự thoải mái và ý nghĩa cuộc sống.

he challenged many of the traditional beliefs within the community.

Anh ấy đã thách thức nhiều niềm tin truyền thống trong cộng đồng.

her strong beliefs motivated her to fight for social justice.

Niềm tin mạnh mẽ của cô ấy thúc đẩy cô ấy đấu tranh cho công bằng xã hội.

the study explored the relationship between beliefs and behavior.

Nghiên cứu khám phá mối quan hệ giữa niềm tin và hành vi.

shared beliefs can create a strong sense of community.

Niềm tin chung có thể tạo ra một cảm giác cộng đồng mạnh mẽ.

he questioned his own beliefs after experiencing the tragedy.

Anh ấy đã đặt câu hỏi về niềm tin của chính mình sau khi trải qua bi kịch.

cultural beliefs shape our understanding of the world around us.

Niềm tin văn hóa định hình cách chúng ta hiểu thế giới xung quanh.

the politician appealed to voters' beliefs about family values.

Nhà chính trị đã kêu gọi niềm tin của cử tri về các giá trị gia đình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now