| số nhiều | protozoologists |
the protozoologist
nhà sinh vật học nguyên sinh
protozoologists
các nhà sinh vật học nguyên sinh
protozoologist studied
nha sinh vật học nguyên sinh đã nghiên cứu
protozoologist examining
nha sinh vật học nguyên sinh đang kiểm tra
protozoologist discovered
nha sinh vật học nguyên sinh đã phát hiện
experienced protozoologist
nha sinh vật học nguyên sinh có kinh nghiệm
young protozoologist
nha sinh vật học nguyên sinh trẻ
protozoologist confirmed
nha sinh vật học nguyên sinh đã xác nhận
protozoologist collecting
nha sinh vật học nguyên sinh đang thu thập
chief protozoologist
nha sinh vật học nguyên sinh trưởng
the protozoologist studies microscopic organisms in the lab.
Chuyên gia nguyên sinh vật học nghiên cứu các sinh vật vi thể trong phòng thí nghiệm.
a renowned protozoologist discovered a new parasite species.
Một chuyên gia nguyên sinh vật học nổi tiếng đã phát hiện một loài ký sinh mới.
the marine protozoologist collects water samples for analysis.
Chuyên gia nguyên sinh vật học biển thu thập mẫu nước để phân tích.
professional protozoologists often collaborate with bacteriologists.
Các chuyên gia nguyên sinh vật học chuyên nghiệp thường hợp tác với các nhà vi sinh vật học.
the protozoologist examines protozoa under an electron microscope.
Chuyên gia nguyên sinh vật học kiểm tra các nguyên sinh vật dưới kính hiển vi điện tử.
field protozoologists conduct research in tropical regions.
Các chuyên gia nguyên sinh vật học ngoài thực địa tiến hành nghiên cứu tại các khu vực nhiệt đới.
the leading protozoologist published groundbreaking findings.
Chuyên gia nguyên sinh vật học hàng đầu đã công bố những phát hiện đột phá.
young scientists aspire to become protozoologists.
Các nhà khoa học trẻ khao khát trở thành chuyên gia nguyên sinh vật học.
the protozoologist identified the cause of the infection.
Chuyên gia nguyên sinh vật học xác định nguyên nhân gây nhiễm trùng.
researchers praised the protozoologist's detailed analysis.
Các nhà nghiên cứu khen ngợi phân tích chi tiết của chuyên gia nguyên sinh vật học.
the protozoologist uses advanced imaging techniques.
Chuyên gia nguyên sinh vật học sử dụng các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến.
academic programs train students to become protozoologists.
Các chương trình học thuật đào tạo sinh viên trở thành chuyên gia nguyên sinh vật học.
the protozoologist
nhà sinh vật học nguyên sinh
protozoologists
các nhà sinh vật học nguyên sinh
protozoologist studied
nha sinh vật học nguyên sinh đã nghiên cứu
protozoologist examining
nha sinh vật học nguyên sinh đang kiểm tra
protozoologist discovered
nha sinh vật học nguyên sinh đã phát hiện
experienced protozoologist
nha sinh vật học nguyên sinh có kinh nghiệm
young protozoologist
nha sinh vật học nguyên sinh trẻ
protozoologist confirmed
nha sinh vật học nguyên sinh đã xác nhận
protozoologist collecting
nha sinh vật học nguyên sinh đang thu thập
chief protozoologist
nha sinh vật học nguyên sinh trưởng
the protozoologist studies microscopic organisms in the lab.
Chuyên gia nguyên sinh vật học nghiên cứu các sinh vật vi thể trong phòng thí nghiệm.
a renowned protozoologist discovered a new parasite species.
Một chuyên gia nguyên sinh vật học nổi tiếng đã phát hiện một loài ký sinh mới.
the marine protozoologist collects water samples for analysis.
Chuyên gia nguyên sinh vật học biển thu thập mẫu nước để phân tích.
professional protozoologists often collaborate with bacteriologists.
Các chuyên gia nguyên sinh vật học chuyên nghiệp thường hợp tác với các nhà vi sinh vật học.
the protozoologist examines protozoa under an electron microscope.
Chuyên gia nguyên sinh vật học kiểm tra các nguyên sinh vật dưới kính hiển vi điện tử.
field protozoologists conduct research in tropical regions.
Các chuyên gia nguyên sinh vật học ngoài thực địa tiến hành nghiên cứu tại các khu vực nhiệt đới.
the leading protozoologist published groundbreaking findings.
Chuyên gia nguyên sinh vật học hàng đầu đã công bố những phát hiện đột phá.
young scientists aspire to become protozoologists.
Các nhà khoa học trẻ khao khát trở thành chuyên gia nguyên sinh vật học.
the protozoologist identified the cause of the infection.
Chuyên gia nguyên sinh vật học xác định nguyên nhân gây nhiễm trùng.
researchers praised the protozoologist's detailed analysis.
Các nhà nghiên cứu khen ngợi phân tích chi tiết của chuyên gia nguyên sinh vật học.
the protozoologist uses advanced imaging techniques.
Chuyên gia nguyên sinh vật học sử dụng các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến.
academic programs train students to become protozoologists.
Các chương trình học thuật đào tạo sinh viên trở thành chuyên gia nguyên sinh vật học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay