protozoologist

[Mỹ]//ˌprəʊtəʊzəʊˈɒlədʒɪst//
[Anh]//ˌproʊtoʊzoʊˈɒlədʒɪst//

Dịch

n. Một nhà động vật học chuyên nghiên cứu về động vật nguyên sinh.
Các dạng của từ
số nhiềuprotozoologists

Cụm từ & Cách kết hợp

the protozoologist

nhà sinh vật học nguyên sinh

protozoologists

các nhà sinh vật học nguyên sinh

protozoologist studied

nha sinh vật học nguyên sinh đã nghiên cứu

protozoologist examining

nha sinh vật học nguyên sinh đang kiểm tra

protozoologist discovered

nha sinh vật học nguyên sinh đã phát hiện

experienced protozoologist

nha sinh vật học nguyên sinh có kinh nghiệm

young protozoologist

nha sinh vật học nguyên sinh trẻ

protozoologist confirmed

nha sinh vật học nguyên sinh đã xác nhận

protozoologist collecting

nha sinh vật học nguyên sinh đang thu thập

chief protozoologist

nha sinh vật học nguyên sinh trưởng

Câu ví dụ

the protozoologist studies microscopic organisms in the lab.

Chuyên gia nguyên sinh vật học nghiên cứu các sinh vật vi thể trong phòng thí nghiệm.

a renowned protozoologist discovered a new parasite species.

Một chuyên gia nguyên sinh vật học nổi tiếng đã phát hiện một loài ký sinh mới.

the marine protozoologist collects water samples for analysis.

Chuyên gia nguyên sinh vật học biển thu thập mẫu nước để phân tích.

professional protozoologists often collaborate with bacteriologists.

Các chuyên gia nguyên sinh vật học chuyên nghiệp thường hợp tác với các nhà vi sinh vật học.

the protozoologist examines protozoa under an electron microscope.

Chuyên gia nguyên sinh vật học kiểm tra các nguyên sinh vật dưới kính hiển vi điện tử.

field protozoologists conduct research in tropical regions.

Các chuyên gia nguyên sinh vật học ngoài thực địa tiến hành nghiên cứu tại các khu vực nhiệt đới.

the leading protozoologist published groundbreaking findings.

Chuyên gia nguyên sinh vật học hàng đầu đã công bố những phát hiện đột phá.

young scientists aspire to become protozoologists.

Các nhà khoa học trẻ khao khát trở thành chuyên gia nguyên sinh vật học.

the protozoologist identified the cause of the infection.

Chuyên gia nguyên sinh vật học xác định nguyên nhân gây nhiễm trùng.

researchers praised the protozoologist's detailed analysis.

Các nhà nghiên cứu khen ngợi phân tích chi tiết của chuyên gia nguyên sinh vật học.

the protozoologist uses advanced imaging techniques.

Chuyên gia nguyên sinh vật học sử dụng các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến.

academic programs train students to become protozoologists.

Các chương trình học thuật đào tạo sinh viên trở thành chuyên gia nguyên sinh vật học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay