provabilities

[Mỹ]/prəˌvæb.ɪˈbɪl.ɪ.tiz/
[Anh]/prəˌvæb.əˈbɪl.ɪ.tiz/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể chứng minh được

Cụm từ & Cách kết hợp

high provabilities

xác suất cao

low provabilities

xác suất thấp

conditional provabilities

xác suất có điều kiện

joint provabilities

xác suất chung

marginal provabilities

xác suất biên

prior provabilities

xác suất tiên nghiệm

posterior provabilities

xác suất hậu nghiệm

empirical provabilities

xác suất thực nghiệm

theoretical provabilities

xác suất lý thuyết

estimated provabilities

xác suất ước tính

Câu ví dụ

the provabilities of success increase with careful planning.

khả năng thành công tăng lên khi lập kế hoạch cẩn thận.

we need to analyze the provabilities before making a decision.

chúng ta cần phân tích khả năng trước khi đưa ra quyết định.

understanding the provabilities can help in risk management.

hiểu rõ khả năng có thể giúp trong quản lý rủi ro.

the provabilities of winning the lottery are very low.

khả năng trúng số rất thấp.

she calculated the provabilities of different outcomes.

cô ấy đã tính toán khả năng của các kết quả khác nhau.

provabilities can change based on new information.

khả năng có thể thay đổi dựa trên thông tin mới.

experts often discuss the provabilities in their reports.

các chuyên gia thường thảo luận về khả năng trong các báo cáo của họ.

the provabilities of various scenarios were presented in the meeting.

khả năng của các kịch bản khác nhau đã được trình bày trong cuộc họp.

they used statistical models to estimate the provabilities.

họ đã sử dụng các mô hình thống kê để ước tính khả năng.

understanding the provabilities helps in making informed choices.

hiểu rõ khả năng giúp đưa ra những lựa chọn sáng suốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay