| số nhiều | provisos |
with a proviso that...
đi kèm với một điều kiện...
the understood provisos of a custody agreement.
các điều khoản đã hiểu của thỏa thuận nuôi dưỡng.
he let his house with the proviso that his own staff should remain to run it.
anh ta cho thuê nhà với điều kiện là nhân viên của anh ta phải ở lại để điều hành nó.
He was permitted to go abroad with the proviso that he should return at the end of two years.
Anh ta được phép ra nước ngoài với điều kiện là phải trở lại sau hai năm.
The contract includes a proviso that allows for early termination.
Hợp đồng bao gồm một điều khoản cho phép chấm dứt hợp đồng sớm.
She agreed to lend me the money with the proviso that I pay it back by the end of the month.
Cô ấy đồng ý cho tôi vay tiền với điều kiện là tôi phải trả lại vào cuối tháng.
The proposal was accepted with the proviso that certain changes be made.
Đề xuất đã được chấp nhận với điều kiện là phải thực hiện một số thay đổi.
He agreed to help, but with the proviso that he would not be held responsible for any mistakes.
Anh ta đồng ý giúp đỡ, nhưng với điều kiện là anh ta không chịu trách nhiệm cho bất kỳ sai lầm nào.
The proviso in the will stated that the inheritance would go to his youngest son.
Điều khoản trong di chúc quy định rằng di sản sẽ được chuyển cho con trai út của anh ta.
The agreement was made with the proviso that both parties would share the profits equally.
Thỏa thuận được thực hiện với điều kiện là cả hai bên sẽ chia lợi nhuận một cách bình đẳng.
She accepted the job offer with the proviso that she could work remotely.
Cô ấy chấp nhận lời đề nghị làm việc với điều kiện là cô ấy có thể làm việc từ xa.
The proviso of confidentiality was strictly enforced within the company.
Điều khoản về bảo mật được thực thi nghiêm ngặt trong công ty.
The loan was granted with the proviso that it be repaid within six months.
Khoản vay được cấp với điều kiện là phải trả lại trong vòng sáu tháng.
He agreed to the deal with the proviso that his name not be disclosed to the public.
Anh ta đồng ý với giao dịch với điều kiện là tên của anh ta không được tiết lộ với công chúng.
with a proviso that...
đi kèm với một điều kiện...
the understood provisos of a custody agreement.
các điều khoản đã hiểu của thỏa thuận nuôi dưỡng.
he let his house with the proviso that his own staff should remain to run it.
anh ta cho thuê nhà với điều kiện là nhân viên của anh ta phải ở lại để điều hành nó.
He was permitted to go abroad with the proviso that he should return at the end of two years.
Anh ta được phép ra nước ngoài với điều kiện là phải trở lại sau hai năm.
The contract includes a proviso that allows for early termination.
Hợp đồng bao gồm một điều khoản cho phép chấm dứt hợp đồng sớm.
She agreed to lend me the money with the proviso that I pay it back by the end of the month.
Cô ấy đồng ý cho tôi vay tiền với điều kiện là tôi phải trả lại vào cuối tháng.
The proposal was accepted with the proviso that certain changes be made.
Đề xuất đã được chấp nhận với điều kiện là phải thực hiện một số thay đổi.
He agreed to help, but with the proviso that he would not be held responsible for any mistakes.
Anh ta đồng ý giúp đỡ, nhưng với điều kiện là anh ta không chịu trách nhiệm cho bất kỳ sai lầm nào.
The proviso in the will stated that the inheritance would go to his youngest son.
Điều khoản trong di chúc quy định rằng di sản sẽ được chuyển cho con trai út của anh ta.
The agreement was made with the proviso that both parties would share the profits equally.
Thỏa thuận được thực hiện với điều kiện là cả hai bên sẽ chia lợi nhuận một cách bình đẳng.
She accepted the job offer with the proviso that she could work remotely.
Cô ấy chấp nhận lời đề nghị làm việc với điều kiện là cô ấy có thể làm việc từ xa.
The proviso of confidentiality was strictly enforced within the company.
Điều khoản về bảo mật được thực thi nghiêm ngặt trong công ty.
The loan was granted with the proviso that it be repaid within six months.
Khoản vay được cấp với điều kiện là phải trả lại trong vòng sáu tháng.
He agreed to the deal with the proviso that his name not be disclosed to the public.
Anh ta đồng ý với giao dịch với điều kiện là tên của anh ta không được tiết lộ với công chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay