prow

[Mỹ]/praʊ/
[Anh]/praʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phần trước của một con tàu, phần nhô ra phía trước.

Cụm từ & Cách kết hợp

sleek prow

mũi tàu thon thả

the ship's prow

mũi tàu

jutting prow

mũi tàu nhô ra

nautical prow

mũi tàu hàng hải

Câu ví dụ

The ship's prow cut through the waves.

Mũi tàu cắt qua những con sóng.

The prow of the car was damaged in the accident.

Phần mũi xe bị hư hại trong vụ tai nạn.

He stood at the prow of the boat, enjoying the view.

Anh đứng ở mũi thuyền, tận hưởng cảnh đẹp.

The pirate ship's prow was adorned with a fearsome figurehead.

Mũi tàu cướp biển được trang trí bằng một tượng đầu đáng sợ.

The prow of the plane dipped as it prepared for landing.

Phần mũi máy bay nghiêng xuống khi chuẩn bị hạ cánh.

The prow of the canoe sliced smoothly through the calm water.

Mũi thuyền kayak lướt trơn tru qua làn nước tĩnh lặng.

The prow of the battleship was painted with intimidating colors.

Mũi tàu chiến được sơn màu sắc đáng sợ.

The cat crouched low, its eyes fixed on the prowling mouse.

Con mèo cúi người xuống, mắt dán vào con chuột rình rập.

The lion's prowling movements indicated it was hunting for prey.

Những động tác rình rập của con sư tử cho thấy nó đang săn mồi.

The detective followed the suspect's prow path through the dark alley.

Thám tử theo dõi con đường rình rập của nghi phạm qua con hẻm tối tăm.

Ví dụ thực tế

But they are not the only cats on the prow.

Nhưng chúng không phải là những con mèo duy nhất trên mũi tàu.

Nguồn: CNN Selected August 2015 Collection

Captain Nemo kept his prow pointing south. Where was he taking us? I was afraid to guess.

Thuyền trưởng Nemo giữ cho mũi tàu hướng về phía nam. Ông ấy đang đưa chúng tôi đi đâu? Tôi sợ phải đoán.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

At the prow of the galley sat a shark-charmer, beating monotonously upon a drum.

Ở mũi tàu, có một người mê hoặc cá mập, đánh liên tục trên một chiếc trống.

Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar Wilde

Our prow pointed to the Indian Ocean. Where would Captain Nemo's fancies take us?

Mũi tàu của chúng tôi hướng về phía Thái Bình Dương. Những sở thích của Thuyền trưởng Nemo sẽ đưa chúng tôi đi đâu?

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Like noiseless nautilus shells, their light prows sped through the sea; but only slowly they neared the foe.

Giống như những vỏ ốc nautilus không gây tiếng động, những mũi tàu nhẹ nhàng của chúng băng qua biển; nhưng chúng chỉ từ từ tiến gần kẻ thù.

Nguồn: Moby-Dick

He steered the ship with the golden boy upon the prow, in which your father sailed to conquer England.

Ông ta điều khiển con tàu với cậu bé vàng trên mũi tàu, nơi mà cha của bạn đã đi để chinh phục nước Anh.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 4

The cracks multiplied, forcing the other tourists to huddle, terrified, at the glass-bottomed boat's prow.

Những vết nứt nhân lên, buộc những du khách khác phải chen chúc, sợ hãi, ở mũi tàu đáy kính.

Nguồn: Friday Flash Fiction - 100-word Micro Fiction

But never more than fit between prow and stern.

Nhưng không bao giờ nhiều hơn vừa với khoảng cách giữa mũi và đuôi.

Nguồn: Sixth Level Morning Reading Beautiful Articles

" I'm flying, Jack." Rose utters these words while standing at the ship's prow, arms outstretched.

“Tôi đang bay, Jack.” Rose nói những lời này khi đứng ở mũi tàu, hai tay dang rộng.

Nguồn: 202323

On the prow there were some soldiers.

Trên mũi tàu có một số binh lính.

Nguồn: Pan Pan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay